ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
厚度
hòudù
độ dày, bề dày
Hán việt: hậu độ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "厚度" (hòudù) mang nghĩa "độ dày, bề dày", kết hợp bởi 厚 (hòu - hậu): "Dày" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 厚: Dưới vách núi vững chãi (厂), ánh mặt trời ấm áp (日) luôn che chở cho con cái (子) bằng tấm lòng bao dung sâu nặng, dày dặn và hậu đãi (厚). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

厚度
hòudù
độ dày, bề dày
厚
hòu • hậu
Dày
厂
Bộ Hán
Vách (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía giữa)
子
Bộ Tử
Con (phía dưới)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:độ dày, bề dày
Ví dụ (5)
zhè这zhāng张zhǐ纸de的hòudù厚度shì是duōshao多少?
Độ dày của tờ giấy này là bao nhiêu?
What is the thickness of this sheet of paper?
bīngcéng冰层hòudù厚度yǐjīng已经dádào达到le了shí十límǐ厘米。
Độ dày của lớp băng đã đạt đến 10 xentimét.
The thickness of the ice has already reached ten centimeters.
qǐng请cèliáng测量yíxià一下zhè这běn本shū书de的hòudù厚度。
Hãy đo thử độ dày của cuốn sách này.
Please measure the thickness of this book.
wǒmen我们xūyào需要zēngjiā增加qiángbì墙壁de的hòudù厚度yǐ以tígāo提高géyīn隔音xiàoguǒ效果。
Chúng ta cần tăng độ dày của bức tường để nâng cao hiệu quả cách âm.
We need to increase the thickness of the wall to improve sound insulation.
cáiliào材料de的hòudù厚度huì会zhíjiē直接yǐngxiǎng影响tā它de的zhìliàng质量。
Độ dày của vật liệu sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng của nó.
The thickness of the material will directly affect its quality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây