ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
独特性
dútèxìng
Tính độc đáo
Hán việt: độc đặc tính
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "独特性" (dútèxìng) mang nghĩa "Tính độc đáo", kết hợp bởi 独 (dú - độc): "độc lập" + 特 (tè - đặc): "Đặc biệt" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 独: Loài thú hoang (犭) không sống theo bầy như côn trùng (虫) mà chỉ lầm lũi đi săn một mình, tự lập và độc lập (独). • Chữ 特: Con Trâu (牛) ở Chùa (寺) là con vật Đặc biệt (特). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

独特性
dútèxìng
Tính độc đáo
独
dú • độc
độc lập
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng / âm đọc (bên phải)
特
tè • đặc
Đặc biệt
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (bên trái)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi / âm đọc (bên phải)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tính độc đáo
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件yìshù艺术zuòpǐn作品yǒu有hěn很qiáng强de的dútèxìng独特性。
Tác phẩm nghệ thuật này có tính độc đáo rất mạnh.
This artwork has a strong sense of uniqueness.
běndì本地wénhuà文化de的dútèxìng独特性xīyǐn吸引le了yóukè游客。
Tính độc đáo của văn hóa địa phương thu hút du khách.
The uniqueness of the local culture attracted tourists.
chǎnpǐn产品de的dútèxìng独特性juédìng决定le了shìchǎng市场jiàzhí价值。
Tính độc đáo của sản phẩm quyết định giá trị thị trường.
The uniqueness of a product determines its market value.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây