ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
花丛
huā cóng
hoa
Hán việt: hoa tùng
—

Gợi nhớ

Từ "花丛" (huā cóng) mang nghĩa "hoa", kết hợp bởi 花 (huā - hoa): "hoa" + 丛 (cóng - tùng): "Đám". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花). • Chữ 丛: Hai người (从) cùng đứng sát vai nhau trên một mảnh đất phẳng (一) như những lùm cây mọc ken dày, nghĩa là bụi cây, đám, tụ tập (丛).

Thành phần cấu tạo

花丛
huā cóng
hoa
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)
丛
cóng • tùng
Đám
从
Tòng
Hai người / âm đọc (phía trên)
一
Bộ Nhất
Mặt đất (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hoa
Ví dụ (3)
jǐ几zhī只měilì美丽de的húdié蝴蝶zài在huācóng花丛zhōng中kuàilè快乐de地qǐwǔ起舞。
Mấy chú bướm xinh đẹp đang vui vẻ nhảy múa trong khóm hoa.
Several beautiful butterflies danced happily among the flower bushes.
qīngchén清晨de的huācóng花丛lǐ里sànfà散发chū出zhènzhèn阵阵mírén迷人de的xiāngqì香气。
Từ bụi hoa lúc sáng sớm tỏa ra từng đợt hương thơm quyến rũ.
Waves of enchanting fragrance wafted from the flower bushes in the early morning.
háizi孩子men们zài在xiǎo小huāyuán花园de的huācóng花丛páng旁héyǐng合影。
Lũ trẻ chụp ảnh cùng nhau bên cạnh khóm hoa trong khu vườn nhỏ.
The children took a group photo beside the flower bushes in the small garden.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây