ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
草丛
cǎocóng
bụi cỏ, lùm cỏ
Hán việt: thảo tùng
—

Gợi nhớ

Từ "草丛" (cǎocóng) mang nghĩa "bụi cỏ, lùm cỏ", kết hợp bởi 草 (cǎo - thảo): "Cỏ" + 丛 (cóng - tùng): "Đám". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 草: Mầm thực vật (艹) vừa đón ánh nắng ban mai lúc sáng sớm (早) đã vươn lên xanh mướt khắp cánh đồng là ngọn cỏ, thảo mộc (草). • Chữ 丛: Hai người (从) cùng đứng sát vai nhau trên một mảnh đất phẳng (一) như những lùm cây mọc ken dày, nghĩa là bụi cây, đám, tụ tập (丛).

Thành phần cấu tạo

草丛
cǎocóng
bụi cỏ, lùm cỏ
草
cǎo • thảo
Cỏ
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
早
Tảo
Sớm / âm đọc (phía dưới)
丛
cóng • tùng
Đám
从
Tòng
Hai người / âm đọc (phía trên)
一
Bộ Nhất
Mặt đất (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bụi cỏ, lùm cỏ
Ví dụ (3)
yì一zhī只xiǎo小tùzi兔子tūrán突然cóng从cǎocóng草丛lǐ里bèng蹦le了chūlái出来。
Một chú thỏ con đột nhiên nhảy ra từ bụi cỏ.
A little rabbit suddenly hopped out of the bushes.
háizi孩子men们zài在cǎocóng草丛zhōng中xúnzhǎo寻找diūshī丢失de的píqiú皮球。
Lũ trẻ tìm kiếm quả bóng bị mất ở trong lùm cỏ.
The children are looking for their lost ball in the tall grass.
lùshuǐ露水zài在qīngchén清晨de的cǎocóng草丛lǐ里shǎnshǎnfāguāng闪闪发光。
Những giọt sương lấp lánh trong bụi cỏ vào sáng sớm.
Dewdrops glisten in the morning grass.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây