ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丛生
cóng shēng
Mọc um tùm, nảy sinh hàng loạt
Hán việt: tùng sinh
—

Gợi nhớ

Từ "丛生" (cóng shēng) mang nghĩa "Mọc um tùm, nảy sinh hàng loạt", kết hợp bởi 丛 (cóng - tùng): "Đám" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丛: Hai người (从) cùng đứng sát vai nhau trên một mảnh đất phẳng (一) như những lùm cây mọc ken dày, nghĩa là bụi cây, đám, tụ tập (丛). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).

Thành phần cấu tạo

丛生
cóng shēng
Mọc um tùm, nảy sinh hàng loạt
丛
cóng • tùng
Đám
从
Tòng
Hai người / âm đọc (phía trên)
一
Bộ Nhất
Mặt đất (phía dưới)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Mọc um tùm, nảy sinh hàng loạt
Ví dụ (3)
fèiqì废弃de的huāyuán花园lǐ里zácǎocóngshēng杂草丛生,yí一piàn片huāngliáng荒凉。
Trong khu vườn bị bỏ hoang cỏ dại mọc um tùm, một vẻ hoang tàn.
The abandoned garden is overgrown with weeds and looks desolate.
yóuyú由于guǎnlǐ管理búshàn不善,gōngsī公司nèibù内部rújīn如今wèntí问题cóngshēng丛生。
Do quản lý không tốt, nội bộ công ty hiện nay nảy sinh rất nhiều vấn đề.
Due to poor management, problems are now cropping up everywhere inside the company.
miànduì面对wèizhī未知de的tiǎozhàn挑战,tā他xīnzhōng心中yílǜ疑虑cóngshēng丛生。
Đối mặt với thử thách chưa biết trước, trong lòng anh ấy nảy sinh đầy những nghi ngại lo âu.
Facing the unknown challenges, doubts arose in his heart.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây