新颖
HSK 6
Tính từ
Gợi nhớ
Mang nét tươi mới của chồi cây (亲) vừa đẽo bằng rìu (斤, 新 - tân) kết hợp với trí tuệ (页) sắc bén như đầu bông lúa (禾) nhọn tựa chiếc muỗng (匕, 颖 - dĩnh), tạo nên phong cách vô cùng "mới lạ, mới mẻ" (新颖).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 新颖
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:mới lạ, mới mẻ, độc đáo, tân tiến (kiểu dáng, ý tưởng).
Ví dụ (5)
这件衣服的设计非常新颖。
Thiết kế của bộ quần áo này vô cùng mới lạ.
The design of this piece of clothing is very original.
他的观点新颖独特,引起了大家的兴趣。
Quan điểm của anh ấy mới mẻ độc đáo, đã khơi dậy hứng thú của mọi người.
His ideas were fresh and original, which sparked everyone's interest.
这部电影的题材很新颖,没有落入俗套。
Đề tài của bộ phim này rất mới lạ, không bị rơi vào lối mòn.
The subject matter of this film is very original and avoids falling into clichés.
我们需要构思一个新颖的广告创意。
Chúng ta cần nghĩ ra một ý tưởng quảng cáo độc đáo mới lạ.
We need to come up with an original advertising concept.
这是一种形式新颖的教学方法。
Đây là một phương pháp dạy học có hình thức mới mẻ.
This is a teaching method with an innovative format.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây