ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
新颖
xīnyǐng
mới lạ, mới mẻ, độc đáo, tân tiến (kiểu dáng, ý tưởng).
Hán việt: tân dĩnh
HSK 6
Tính từ

Gợi nhớ

Mang nét tươi mới của chồi cây (亲) vừa đẽo bằng rìu (斤, 新 - tân) kết hợp với trí tuệ (页) sắc bén như đầu bông lúa (禾) nhọn tựa chiếc muỗng (匕, 颖 - dĩnh), tạo nên phong cách vô cùng "mới lạ, mới mẻ" (新颖).

Thành phần cấu tạo

新颖
xīnyǐng
Mới lạ, mới mẻ
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thân
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)
颖
yǐng • dĩnh
Sắc bén
匕
Bộ Tỷ
Cái thìa, muỗng / âm đọc (phía trên)
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (phía dưới)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:mới lạ, mới mẻ, độc đáo, tân tiến (kiểu dáng, ý tưởng).
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件yīfu衣服de的shèjì设计fēicháng非常xīnyǐng新颖。
Thiết kế của bộ quần áo này vô cùng mới lạ.
The design of this piece of clothing is very original.
tā他de的guāndiǎn观点xīnyǐng新颖dútè独特,yǐnqǐ引起le了dàjiā大家de的xìngqù兴趣。
Quan điểm của anh ấy mới mẻ độc đáo, đã khơi dậy hứng thú của mọi người.
His ideas were fresh and original, which sparked everyone's interest.
zhè这bù部diànyǐng电影de的tícái题材hěn很xīnyǐng新颖,méiyǒu没有luòrù落入sútào俗套。
Đề tài của bộ phim này rất mới lạ, không bị rơi vào lối mòn.
The subject matter of this film is very original and avoids falling into clichés.
wǒmen我们xūyào需要gòusī构思yí一gè个xīnyǐng新颖de的guǎnggào广告chuàngyì创意。
Chúng ta cần nghĩ ra một ý tưởng quảng cáo độc đáo mới lạ.
We need to come up with an original advertising concept.
zhè这shì是yì一zhǒng种xíngshì形式xīnyǐng新颖de的jiàoxué教学fāngfǎ方法。
Đây là một phương pháp dạy học có hình thức mới mẻ.
This is a teaching method with an innovative format.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây