ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
颍
yǐng
Sông Anh
Hán việt: dĩnh
ノフ丨フノ丶一ノ丨フノ丶
12
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dòng nước (水) trong vắt uốn lượn bên bờ lúa (匕) phản chiếu bóng người nghiêng đầu (页) ngắm cảnh, tên gọi của dòng sông Dĩnh (颍).

Thành phần cấu tạo

颍
yǐng
Sông Anh
匕
Bộ Tỷ
Cái thìa, muỗng (phía trên)
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía dưới)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sông Anh
Ví dụ (3)
yǐng颍héliú河流jīng经zhèlǐ这里。
Sông Anh chảy qua nơi này.
The Ying River flows through here.
tā他chūshēng出生zài在yǐng颍shàng上。
Anh ấy sinh ra ở Dĩnh Thượng.
He was born in Yingshang.
yǐng颍zhōu州yǒu有yōujiǔ悠久lìshǐ历史。
Dĩnh Châu có lịch sử lâu đời.
Yingzhou has a long history.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây