颍
ノフ丨フノ丶一ノ丨フノ丶
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dòng nước (水) trong vắt uốn lượn bên bờ lúa (匕) phản chiếu bóng người nghiêng đầu (页) ngắm cảnh, tên gọi của dòng sông Dĩnh (颍).
Thành phần cấu tạo
颍
Sông Anh
匕
Bộ Tỷ
Cái thìa, muỗng (phía trên)
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía dưới)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sông Anh
Ví dụ (3)
颍河流经这里。
Sông Anh chảy qua nơi này.
The Ying River flows through here.
他出生在颍上。
Anh ấy sinh ra ở Dĩnh Thượng.
He was born in Yingshang.
颍州有悠久历史。
Dĩnh Châu có lịch sử lâu đời.
Yingzhou has a long history.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây