ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
原稿
yuán gǎo
Bản thảo gốc, bản thảo đầu tiên
Hán việt: nguyên cảo
—

Gợi nhớ

Từ "原稿" (yuán gǎo) mang nghĩa "Bản thảo gốc, bản thảo đầu tiên", kết hợp bởi 原 (yuán - nguyên): "ban đầu" + 稿 (gǎo - cảo): "bản thảo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 原: Dòng suối trong vắt (泉) tuôn chảy từ dưới vách đá sườn núi (厂) chính là cội nguồn ban đầu mở ra vùng đồng bằng rộng lớn (原). • Chữ 稿: Từ những thân lúa khô (禾) chất thành đống cao (高), người xưa làm ra giấy nháp để viết nên bản thảo (稿).

Thành phần cấu tạo

原稿
yuán gǎo
Bản thảo gốc, bản thảo đầu tiên
原
yuán • nguyên
ban đầu
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
泉
Chữ Toàn
Suối / âm đọc (bên trong)
稿
gǎo • cảo
bản thảo
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
高
Bộ Cao
Cao lớn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bản thảo gốc, bản thảo đầu tiên
Ví dụ (3)
bówùguǎn博物馆shōucáng收藏le了zhè这wèi位zhùmíng著名zuòjiā作家de的qīnbǐ亲笔yuángǎo原稿。
Bảo tàng đã thu thập và lưu giữ bản thảo viết tay gốc của nhà văn nổi tiếng này.
The museum has collected the handwritten original manuscript of this famous writer.
zài在yìnshuā印刷zhīqián之前,biānjí编辑xūyào需要zàicì再次héduì核对yuángǎo原稿。
Trước khi in ấn, biên tập viên cần đối chiếu lại với bản thảo gốc một lần nữa.
Before printing, the editor needs to check the original manuscript again.
tā他de的lùnwén论文yuángǎo原稿zài在diànnǎo电脑gùzhàng故障zhōng中diūshī丢失le了,xìnghǎo幸好yǒu有bèifèn备份。
Bản thảo gốc luận văn của anh ấy bị mất do máy tính hỏng, may mà có bản sao lưu.
The original draft of his thesis was lost in a computer crash, but fortunately there was a backup.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây