ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稿子
gǎozi
bản thảo, bản nháp, bài viết (chưa xuất bản hoặc bản gốc), bài phát biểu.
Hán việt: cảo tử
篇
HSK 4-5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "稿子" (gǎozi) mang nghĩa "Bản thảo, dự thảo", kết hợp bởi 稿 (gǎo - cảo): "bản thảo" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 稿: Từ những thân lúa khô (禾) chất thành đống cao (高), người xưa làm ra giấy nháp để viết nên bản thảo (稿). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

稿子
gǎozi
Bản thảo, dự thảo
稿
gǎo • cảo
bản thảo
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
高
Bộ Cao
Cao lớn / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bản thảo, bản nháp, bài viết (chưa xuất bản hoặc bản gốc), bài phát biểu.
Ví dụ (5)
nǐ你de的yǎnjiǎng演讲gǎozi稿子xiě写hǎo好le了ma吗?
Bài phát biểu (bản thảo diễn thuyết) của bạn đã viết xong chưa?
Have you finished writing your speech draft?
zhè这shì是yí一fèn份chūgǎo初稿,hái还xūyào需要xiūgǎi修改。
Đây là bản sơ thảo (bản nháp đầu), vẫn cần phải sửa chữa.
This is just a first draft and still needs revising.
wǒ我zài在gǎn赶gǎozi稿子,míngtiān明天jiù就yào要jiāo交le了。
Tôi đang chạy bài (viết gấp bản thảo), ngày mai là phải nộp rồi.
I'm rushing to finish my draft; it's due tomorrow.
biānjí编辑zhèngzài正在shěnyuè审阅gǎozi稿子。
Biên tập viên đang duyệt bài (bản thảo).
The editor is reviewing the manuscript.
tā他bǎ把gǎozi稿子sī撕suì碎le了rēng扔jìn进lājītǒng垃圾桶。
Anh ấy xé nát bản thảo rồi ném vào thùng rác.
He tore up the manuscript and threw it into the trash can.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây