稿子
篇
HSK 4-5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "稿子" (gǎozi) mang nghĩa "Bản thảo, dự thảo", kết hợp bởi 稿 (gǎo - cảo): "bản thảo" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 稿: Từ những thân lúa khô (禾) chất thành đống cao (高), người xưa làm ra giấy nháp để viết nên bản thảo (稿). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bản thảo, bản nháp, bài viết (chưa xuất bản hoặc bản gốc), bài phát biểu.
Ví dụ (5)
你的演讲稿子写好了吗?
Bài phát biểu (bản thảo diễn thuyết) của bạn đã viết xong chưa?
Have you finished writing your speech draft?
这是一份初稿,还需要修改。
Đây là bản sơ thảo (bản nháp đầu), vẫn cần phải sửa chữa.
This is just a first draft and still needs revising.
我在赶稿子,明天就要交了。
Tôi đang chạy bài (viết gấp bản thảo), ngày mai là phải nộp rồi.
I'm rushing to finish my draft; it's due tomorrow.
编辑正在审阅稿子。
Biên tập viên đang duyệt bài (bản thảo).
The editor is reviewing the manuscript.
他把稿子撕碎了扔进垃圾桶。
Anh ấy xé nát bản thảo rồi ném vào thùng rác.
He tore up the manuscript and threw it into the trash can.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây