ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
转告
zhuǎn gào
chuyển lời, nhắn lại, bảo lại, thông báo lại.
Hán việt: chuyển cáo
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "转告" (zhuǎn gào) mang nghĩa "chuyển lời", kết hợp bởi 转 (zhuǎn / zhuàn - chuyển): "Quay" + 告 (gào - cáo): "thông báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 转: Bánh xe gỗ (车) cứ thế chuyên tâm (专) lăn vòng liên tục trên đường tạo nên chuyển động quay, xoay tròn (转). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告).

Thành phần cấu tạo

转告
zhuǎn gào
chuyển lời
转
zhuǎn / zhuàn • chuyển
Quay
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chuyển lời, nhắn lại, bảo lại, thông báo lại.
Ví dụ (5)
qǐng请zhuǎngào转告tā他,ràng让tā他gěi给wǒ我huí回gè个diànhuà电话。
Làm ơn chuyển lời với anh ấy, bảo anh ấy gọi lại cho tôi.
Please tell him for me and ask him to call me back.
máfan麻烦nǐ你zhuǎngào转告dàjiā大家,míngtiān明天de的huìyì会议qǔxiāo取消le了。
Phiền bạn nhắn lại với mọi người là cuộc họp ngày mai đã bị hủy.
Please let everyone know that tomorrow's meeting has been canceled.
nǐ你dehuà的话wǒ我yídìng一定tì替nǐ你zhuǎngào转告。
Lời của bạn tôi nhất định sẽ chuyển lời giúp bạn.
I will definitely pass your message along.
wǒ我yǐjīng已经bǎ把zhè这gè个xiāoxi消息zhuǎngào转告gěi给jīnglǐ经理le了。
Tôi đã chuyển tin tức này đến giám đốc rồi.
I have already passed this message on to the manager.
tā他ràng让wǒ我zhuǎngào转告nǐ你,tā他zài在lǎo老dìfang地方děng等nǐ你。
Anh ấy nhờ tôi nhắn với bạn là anh ấy đợi bạn ở chỗ cũ.
He asked me to tell you that he's waiting for you at the usual place.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây