ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
告辞
gàocí
xin phép ra về, từ biệt.
Hán việt: cáo từ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "告辞" (gàocí) mang nghĩa "xin phép ra về", kết hợp bởi 告 (gào - cáo): "thông báo" + 辞 (cí - từ): "lời nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告). • Chữ 辞: Dùng cái lưỡi (舌) lựa lời giải bày nỗi cay đắng, vất vả (辛) trước lúc cáo từ, tạo nên lời nói từ biệt hay đơn từ chức (辞).

Thành phần cấu tạo

告辞
gàocí
xin phép ra về
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
辞
cí • từ
lời nói
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (bên trái)
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xin phép ra về, từ biệt.
Ví dụ (5)
shíjiān时间bù不zǎo早le了,wǒ我jiù就xiān先gàocí告辞le了。
Thời gian không còn sớm nữa, tôi xin phép cáo từ (về) trước đây.
It's getting late, so I'll take my leave now.
tā他qǐshēn起身xiàng向zhǔrén主人gàocí告辞。
Anh ấy đứng dậy xin phép chủ nhà ra về.
He stood up and bid the host farewell.
bú不biàn便jiǔliú久留,wǒmen我们jiù就cǐ此gàocí告辞。
Không tiện ở lâu, chúng tôi xin cáo từ tại đây.
Since it wouldn't be convenient to stay any longer, we'll take our leave here.
kèrén客人fēnfēn纷纷gàocí告辞líqù离去。
Khách khứa lần lượt cáo từ ra về.
The guests took their leave one after another.
wǒ我yǒu有jíshì急事,bù不de得bù不tíqián提前gàocí告辞。
Tôi có việc gấp, đành phải xin phép về sớm.
I have urgent business, so I have to leave early.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây