ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
普法宣传
pǔfǎ xuānchuán
Tuyên truyền phổ biến pháp luật
Hán việt: phổ pháp tuyên truyền
—

Gợi nhớ

Từ "普法宣传" (pǔfǎ xuānchuán) mang nghĩa "Tuyên truyền phổ biến pháp luật", kết hợp bởi 普 (pǔ - phổ): "phổ thông" + 法 (fǎ - pháp): "luật" + 宣 (xuān - tuyên): "tuyên bố" + 传 (chuán / zhuàn - truyền): "Truyền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 普: Ánh mặt trời (日) chiếu rọi đồng đều khắp mọi nơi cùng một lúc (並), mang lại ánh sáng chung cho vạn vật, phổ biến, phổ thông (普). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 宣: Từ trong cung điện (宀), chiếu chỉ của nhà vua được truyền đi khắp nơi (亘) để công bố và tuyên bố rộng rãi (宣). • Chữ 传: Người thầy (亻) chuyên tâm (专) đem hết tri thức dạy lại cho thế hệ sau để lưu truyền và chuyển giao (传).

Thành phần cấu tạo

普法宣传
pǔfǎ xuānchuán
Tuyên truyền phổ biến pháp luật
普
pǔ • phổ
phổ thông
並
Chữ Bình
Và, cùng với (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
宣
xuān • tuyên
tuyên bố
宀
Bộ Miên
Mái nhà, cung điện (phía trên)
亘
Chữ Tuyên
Xoay vần, lan tỏa khắp nơi / âm đọc (phía dưới)
传
chuán / zhuàn • truyền
Truyền
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tuyên truyền phổ biến pháp luật
Ví dụ (3)
sīfǎjú司法局zài在shèqū社区kāizhǎn开展le了fēngfùduōcǎi丰富多彩de的pǔfǎ普法xuānchuán宣传huódòng活动。
Cục tư pháp đã triển khai các hoạt động tuyên truyền phổ biến pháp luật phong phú tại cộng đồng.
The Bureau of Justice carried out a variety of legal awareness campaigns in the community.
pǔfǎ普法xuānchuán宣传yǒuzhùyú有助于yǐndǎo引导qúnzhòng群众tōngguò通过fǎlǜ法律tújìng途径jiějué解决jiūfēn纠纷。
Tuyên truyền phổ biến pháp luật có ích cho việc hướng dẫn quần chúng giải quyết tranh chấp bằng con đường pháp luật.
Legal education campaigns help guide the public to resolve disputes through legal channels.
xuéxiào学校jiāng将pǔfǎ普法xuānchuán宣传nàrù纳入le了rìcháng日常jiàoxué教学jìhuà计划zhōng中。
Nhà trường đã đưa công tác tuyên truyền phổ biến pháp luật vào kế hoạch giảng dạy hàng ngày.
The school has incorporated legal awareness education into its daily teaching plan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây