ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宣传单
xuān chuán dān
Tờ rơi quảng cáo
Hán việt: tuyên truyền đơn
—

Gợi nhớ

Từ "宣传单" (xuān chuán dān) mang nghĩa "Tờ rơi quảng cáo", kết hợp bởi 宣 (xuān - tuyên): "tuyên bố" + 传 (chuán / zhuàn - truyền): "Truyền" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宣: Từ trong cung điện (宀), chiếu chỉ của nhà vua được truyền đi khắp nơi (亘) để công bố và tuyên bố rộng rãi (宣). • Chữ 传: Người thầy (亻) chuyên tâm (专) đem hết tri thức dạy lại cho thế hệ sau để lưu truyền và chuyển giao (传). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

宣传单
xuān chuán dān
Tờ rơi quảng cáo
宣
xuān • tuyên
tuyên bố
宀
Bộ Miên
Mái nhà, cung điện (phía trên)
亘
Chữ Tuyên
Xoay vần, lan tỏa khắp nơi / âm đọc (phía dưới)
传
chuán / zhuàn • truyền
Truyền
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (nằm bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tờ rơi quảng cáo
Ví dụ (3)
gōngzuò工作rényuán人员zài在jiētóu街头fā发cǎi彩xuānchuándān宣传单。
Nhân viên ở đầu phố phát tờ rơi quảng cáo.
Staff is distributing flyers on the street.
qǐng请zǐxì仔细yuèdú阅读xuānchuándān宣传单shàng上de的yōuhuì优惠xìnxī信息。
Xin hãy đọc kỹ thông tin ưu đãi trên tờ rơi quảng cáo.
Please read promotional info on flyer carefully.
yìnshuā印刷le了yíwàn一万fèn份xuānchuándān宣传单。
In ấn 10.000 bản tờ rơi quảng cáo.
Printed ten thousand promotional leaflets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây