ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宣读
xuāndú
đọc to, tuyên đọc (văn bản)
Hán việt: tuyên độc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "宣读" (xuāndú) mang nghĩa "đọc to, tuyên đọc (văn bản)", kết hợp bởi 宣 (xuān - tuyên): "tuyên bố" + 读 (dú - độc): "đọc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宣: Từ trong cung điện (宀), chiếu chỉ của nhà vua được truyền đi khắp nơi (亘) để công bố và tuyên bố rộng rãi (宣). • Chữ 读: Dùng lời nói (讠) cất lên rành rọt như người đang truyền bá kiến thức (卖) trên từng trang sách chính là việc đọc sách (读).

Thành phần cấu tạo

宣读
xuāndú
đọc to, tuyên đọc (văn bản)
宣
xuān • tuyên
tuyên bố
宀
Bộ Miên
Mái nhà, cung điện (phía trên)
亘
Chữ Tuyên
Xoay vần, lan tỏa khắp nơi / âm đọc (phía dưới)
读
dú • độc
đọc
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đọc to, tuyên đọc (văn bản)
Ví dụ (5)
fǎguān法官zài在fǎtíng法庭shàng上xuāndú宣读le了pànjuéshū判决书。
Thẩm phán đã tuyên đọc bản án trước tòa.
The judge read out the verdict in court.
dàhuì大会zhǔxí主席xuāndú宣读le了huòjiǎngzhě获奖者de的míngdān名单。
Chủ tịch đại hội đã đọc to danh sách những người trúng giải.
The chairperson of the conference read out the list of award winners.
tā他dàibiǎo代表gōngsī公司xuāndú宣读le了yí一fèn份zhòngyào重要shēngmíng声明。
Anh ấy đại diện cho công ty tuyên đọc một bản tuyên bố quan trọng.
He read out an important statement on behalf of the company.
xiàozhǎng校长zài在bìyè毕业diǎnlǐ典礼shàng上xuāndú宣读le了yōuxiù优秀xuésheng学生de的míngdān名单。
Hiệu trưởng đã đọc to danh sách học sinh xuất sắc tại buổi lễ tốt nghiệp.
The principal read out the list of outstanding students at the graduation ceremony.
xīn新zǒngtǒng总统xuāndú宣读le了jiùzhí就职shì誓cí词。
Tân tổng thống đã đọc lời tuyên thệ nhậm chức.
The new president read out the oath of office.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây