ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
攻读
gōngdú
chăm chỉ nghiên cứu, theo học (học vị)
Hán việt: công độc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "攻读" (gōngdú) mang nghĩa "chăm chỉ nghiên cứu, theo học (học vị)", kết hợp bởi 攻 (gōng - công): "Tấn công" + 读 (dú - độc): "đọc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 攻: Người thợ cầm công cụ (工) kết hợp với động tác vung gậy (攵) tiến lên phía trước để đánh phá, tấn công mục tiêu (攻). • Chữ 读: Dùng lời nói (讠) cất lên rành rọt như người đang truyền bá kiến thức (卖) trên từng trang sách chính là việc đọc sách (读).

Thành phần cấu tạo

攻读
gōngdú
chăm chỉ nghiên cứu, theo học (học vị)
攻
gōng • công
Tấn công
工
Bộ Công
Công / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)
读
dú • độc
đọc
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chăm chỉ nghiên cứu, theo học (học vị)
Ví dụ (5)
tā他mùqián目前zài在guówài国外gōngdú攻读shuòshì硕士xuéwèi学位。
Hiện tại anh ấy đang theo học bằng thạc sĩ ở nước ngoài.
He is currently studying for a master's degree abroad.
dàxué大学bìyè毕业hòu后,tā她juédìng决定jìxù继续gōngdú攻读bóshì博士。
Sau khi tốt nghiệp đại học, cô ấy quyết định tiếp tục theo học tiến sĩ.
After graduating from university, she decided to continue pursuing a doctorate.
wèile为了tígāo提高jìngzhēnglì竞争力,tā他dǎsuan打算gōngdú攻读dì'èr第二xuéwèi学位。
Để nâng cao sức cạnh tranh, anh ấy dự định theo học văn bằng hai.
To improve his competitiveness, he plans to pursue a second degree.
gōngdú攻读gōngshāng工商guǎnlǐ管理shuòshì硕士xūyào需要huāfèi花费dàliàng大量de的shíjiān时间hé和jīnglì精力。
Theo học thạc sĩ quản trị kinh doanh cần tiêu tốn rất nhiều thời gian và công sức.
Pursuing an MBA requires a great deal of time and effort.
tā她kǎorù考入hāfú哈佛dàxué大学gōngdú攻读yīxué医学zhuānyè专业。
Cô ấy đã thi đỗ vào Đại học Harvard để theo học chuyên ngành y.
She was admitted to Harvard University to study medicine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây