ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
攻关
gōngguān
đột phá, vượt qua khó khăn then chốt
Hán việt: công quan
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "攻关" (gōngguān) mang nghĩa "đột phá, vượt qua khó khăn then chốt", kết hợp bởi 攻 (gōng - công): "Tấn công" + 关 (guān - quan): "tắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 攻: Người thợ cầm công cụ (工) kết hợp với động tác vung gậy (攵) tiến lên phía trước để đánh phá, tấn công mục tiêu (攻). • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关).

Thành phần cấu tạo

攻关
gōngguān
đột phá, vượt qua khó khăn then chốt
攻
gōng • công
Tấn công
工
Bộ Công
Công / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đột phá, vượt qua khó khăn then chốt
Ví dụ (5)
kēyán科研tuánduì团队zhèngzài正在yèyǐjìrì夜以继日de地jìnxíng进行jìshù技术gōngguān攻关。
Nhóm nghiên cứu khoa học đang ngày đêm tiến hành đột phá công nghệ.
The research team is working day and night to tackle the technical challenges.
jīngguò经过duōnián多年de的yīxué医学gōngguān攻关,zhè这zhǒng种jíbìng疾病zhōngyú终于yǒu有le了zhìliáo治疗fāng'àn方案。
Trải qua nhiều năm nỗ lực vượt qua khó khăn trong y học, căn bệnh này cuối cùng đã có phác đồ điều trị.
After many years of medical research efforts, a treatment for this disease has finally been developed.
wǒmen我们chénglì成立le了yí一gè个tèbié特别xiǎozǔ小组lái来fùzé负责zhè这cì次de的gōngguān攻关rènwù任务。
Chúng tôi đã thành lập một nhóm đặc biệt để chịu trách nhiệm cho nhiệm vụ giải quyết khó khăn then chốt lần này.
We set up a special task force to take charge of this key assignment.
zhǐyào只要dàjiā大家qíxīnxiélì齐心协力,jiù就yídìng一定néng能ná拿xià下zhè这gè个gōngguān攻关xiàngmù项目。
Chỉ cần mọi người đồng tâm hiệp lực, nhất định sẽ chinh phục được dự án đột phá này.
As long as everyone works together, we will definitely be able to complete this critical project.
gōngchéngshī工程师men们zhèngzài正在jízhōng集中lìliàng力量gōngguān攻关,yǐ以jiějué解决xìtǒng系统de的héxīn核心lòudòng漏洞。
Các kỹ sư đang tập trung lực lượng để giải quyết khó khăn, nhằm khắc phục lỗ hổng cốt lõi của hệ thống.
The engineers are concentrating their efforts on tackling the problem in order to fix the system's core vulnerability.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây