ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
解读
jiědú
phân tích, diễn giải
Hán việt: giải độc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "解读" (jiědú) mang nghĩa "phân tích, diễn giải", kết hợp bởi 解 (jiě / jiè / xiè - giải): "giải thích" + 读 (dú - độc): "đọc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 解: Dùng con dao (刀) tách chiếc sừng (角) ra khỏi đầu con trâu (牛) để tháo gỡ nút thắt và giải quyết, giải thích (解). • Chữ 读: Dùng lời nói (讠) cất lên rành rọt như người đang truyền bá kiến thức (卖) trên từng trang sách chính là việc đọc sách (读).

Thành phần cấu tạo

解读
jiědú
phân tích, diễn giải
解
jiě / jiè / xiè • giải
giải thích
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)
读
dú • độc
đọc
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phân tích, diễn giải
Ví dụ (5)
zhuānjiā专家duì对xīn新zhèngcè政策jìnxíng进行le了jiědú解读。
Các chuyên gia đã tiến hành phân tích và giải thích chính sách mới.
The expert interpreted the new policy.
měi每gè个rén人duì对zhè这shǒu首shī诗dōu都yǒu有bùtóng不同de的jiědú解读。
Mỗi người đều có cách hiểu và phân tích khác nhau về bài thơ này.
Everyone has a different interpretation of this poem.
wǒmen我们yīnggāi应该rúhé如何jiědú解读zhèxiē这些shùjù数据?
Chúng ta nên phân tích và hiểu những dữ liệu này như thế nào?
How should we interpret this data?
dǎoyǎn导演cóng从quán全xīn新de的jiǎodù角度jiědú解读le了zhè这bù部jīngdiǎn经典xiǎoshuō小说。
Đạo diễn đã giải thích và phân tích cuốn tiểu thuyết kinh điển này từ một góc độ hoàn toàn mới.
The director interpreted this classic novel from a completely new perspective.
shēndù深度jiědú解读xiāofèizhě消费者xīnlǐ心理shì是yíngxiāo营销de的guānjiàn关键。
Phân tích sâu sắc tâm lý người tiêu dùng là chìa khóa của tiếp thị.
A deep understanding of consumer psychology is the key to marketing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây