ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
读书
dúshū
Đọc sách
Hán việt: độc thư
点
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "读书" (dúshū) mang nghĩa "Đọc sách", kết hợp bởi 读 (dú - độc): "đọc" + 书 (shū - thư): "sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 读: Dùng lời nói (讠) cất lên rành rọt như người đang truyền bá kiến thức (卖) trên từng trang sách chính là việc đọc sách (读). • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书).

Thành phần cấu tạo

读书
dúshū
Đọc sách
读
dú • độc
đọc
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (nằm bên phải)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đọc sách
Ví dụ (3)
tā他měitiān每天wǎnshang晚上dúshū读书。
Mỗi tối anh ấy đọc sách.
He reads every evening.
dúshū读书néng能kāikuò开阔shìyě视野。
Đọc sách có thể mở rộng tầm nhìn.
Reading can broaden one's horizons.
háizi孩子men们zài在túshūguǎn图书馆dúshū读书。
Bọn trẻ đọc sách trong thư viện.
The children are reading in the library.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây