ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
哭
kū
khóc.
Hán việt: khốc
丨フ一丨フ一一ノ丶丶
10
笑
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Hai cái miệng (口口) cùng òa lên nức nở thảm thiết như tiếng chó sủa (犬) giữa đêm khuya là hình ảnh người đang bật khóc (哭).

Thành phần cấu tạo

哭
kū
khóc
口口
Hai miệng
Hai mắt (phía trên)
犬
Bộ Khuyển
Con chó, ý chỉ tiếng kêu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khóc.
Ví dụ (5)
bié别kū哭le了,yíqiè一切dōu都huì会hǎo好de的。
Đừng khóc nữa, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
Stop crying. Everything will be fine.
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā她shāngxīn伤心de地kū哭le了。
Nghe được tin này, cô ấy đau lòng mà khóc.
When she heard the news, she cried sadly.
háizi孩子xià吓de得wāwā哇哇dàkū大哭。
Đứa bé sợ quá khóc oa oa.
The child was so frightened that he burst into tears.
tā他shì是jīdòng激动de得kū哭le了chūlái出来,bú不shì是nánguò难过。
Anh ấy xúc động phát khóc, chứ không phải là buồn.
He cried out of excitement, not sadness.
zhè这bù部diànyǐng电影tài太gǎnrén感人le了,wǒ我dōu都kàn看kū哭le了。
Bộ phim này cảm động quá, tôi xem mà phát khóc.
This movie was so touching that it made me cry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây