哭
丨フ一丨フ一一ノ丶丶
10
笑
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Hai cái miệng (口口) cùng òa lên nức nở thảm thiết như tiếng chó sủa (犬) giữa đêm khuya là hình ảnh người đang bật khóc (哭).
Thành phần cấu tạo
哭
khóc
口口
Hai miệng
Hai mắt (phía trên)
犬
Bộ Khuyển
Con chó, ý chỉ tiếng kêu (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:khóc.
Ví dụ (5)
别哭了,一切都会好的。
Đừng khóc nữa, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
Stop crying. Everything will be fine.
听到这个消息,她伤心地哭了。
Nghe được tin này, cô ấy đau lòng mà khóc.
When she heard the news, she cried sadly.
孩子吓得哇哇大哭。
Đứa bé sợ quá khóc oa oa.
The child was so frightened that he burst into tears.
他是激动得哭了出来,不是难过。
Anh ấy xúc động phát khóc, chứ không phải là buồn.
He cried out of excitement, not sadness.
这部电影太感人了,我都看哭了。
Bộ phim này cảm động quá, tôi xem mà phát khóc.
This movie was so touching that it made me cry.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây