哭泣
样
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Khi nỗi buồn dâng trào khiến hai mắt (口口) òa lên nức nở (哭 - khốc: tiếng kêu thương tâm như chú chó 犬) và đứng (立) lặng nhìn dòng nước mắt (氵) tuôn rơi (泣 - khấp), đó là lúc con người bật "khóc" (哭泣).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 哭泣
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Khóc
Ví dụ (3)
孩子伤心地哭泣。
Đứa trẻ khóc vì buồn.
The child wept sadly.
她听到消息后开始哭泣。
Sau khi nghe tin, cô ấy bắt đầu khóc.
She started weeping after hearing the news.
他没有在别人面前哭泣。
Anh ấy không khóc trước mặt người khác.
He did not cry in front of others.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây