ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嚎啕大哭
háo táo dà kū
khóc lóc thảm thiết, khóc rống lên
Hán việt: hào đào đại khốc
—

Gợi nhớ

Từ "嚎啕大哭" (háo táo dà kū) mang nghĩa "khóc lóc thảm thiết, khóc rống lên", kết hợp bởi 嚎 (háo - hào): "gào khóc" + 啕 (táo - đào): "khóc rống lên" + 大 (dà - đại): "to" + 哭 (kū - khốc): "khóc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 嚎: Mở rộng miệng (口) bật ra tiếng kêu gào dữ dội (豪) vang vọng giữa đêm khuya là tiếng gào thét, than khóc thảm thiết (嚎). • Chữ 啕: Mở to cái miệng (口) tuôn trào nỗi bi thương chất chứa bên trong chiếc vò sành (匋) vang vọng thành tiếng khóc rống lên (啕). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 哭: Hai cái miệng (口口) cùng òa lên nức nở thảm thiết như tiếng chó sủa (犬) giữa đêm khuya là hình ảnh người đang bật khóc (哭).

Thành phần cấu tạo

嚎啕大哭
háo táo dà kū
khóc lóc thảm thiết, khóc rống lên
嚎
háo • hào
gào khóc
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, tiếng kêu
豪
Chữ Hào
To lớn, mãnh liệt / âm đọc
啕
táo • đào
khóc rống lên
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, tiếng kêu
匋
Chữ Đào
Đồ gốm, vò sành, biểu âm
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
哭
kū • khốc
khóc
口口
Hai miệng
Hai mắt (phía trên)
犬
Bộ Khuyển
Con chó, ý chỉ tiếng kêu (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:khóc lóc thảm thiết, khóc rống lên
Ví dụ (3)
zǒushī走失de的háizi孩子jiàndào见到māma妈妈hòu后,dùnshí顿时háotáodàkū嚎啕大哭qǐlái起来。
Đứa trẻ bị lạc sau khi nhìn thấy mẹ lập tức oà khóc nức nở.
Upon seeing his mother, the lost child immediately burst into loud wails.
tīngdào听到qīnrén亲人qùshì去世de的xiāoxi消息,tā她duǒ躲zài在fángjiān房间lǐ里háotáodàkū嚎啕大哭。
Khi nghe tin người thân qua đời, cô trốn trong phòng khóc lóc thảm thiết.
Hearing the news of her loved one's passing, she hid in her room and cried her eyes out.
tā他zài再yě也yāyì压抑bú不zhù住bēishāng悲伤,kào靠zài在péngyou朋友jiānshàng肩上háotáodàkū嚎啕大哭。
Anh không thể kìm nén nỗi đau buồn được nữa, tựa vào vai bạn mình mà khóc rống lên.
Unable to hold back his grief any longer, he leaned on his friend's shoulder and bawled.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây