啼哭
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "啼哭" (tíkū) mang nghĩa "Khóc", kết hợp bởi 啼 (tí - đề): "Khóc" + 哭 (kū - khốc): "khóc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 啼: Mở miệng (口) cất tiếng kêu vang vọng lên tận trời cao (帝) là tiếng chim kêu hay tiếng khóc (啼). • Chữ 哭: Hai cái miệng (口口) cùng òa lên nức nở thảm thiết như tiếng chó sủa (犬) giữa đêm khuya là hình ảnh người đang bật khóc (哭).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 啼哭
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Khóc
Ví dụ (3)
宝宝在夜里啼哭。
Em bé khóc vào ban đêm.
The baby cried during the night.
听到孩子啼哭,妈妈马上醒了。
Nghe tiếng trẻ khóc, mẹ lập tức tỉnh dậy.
Hearing the child crying, the mother woke up immediately.
啼哭声从房间里传出来。
Tiếng khóc truyền ra từ trong phòng.
The sound of crying came from inside the room.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây