ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
啼哭
tíkū
Khóc
Hán việt: đề khốc
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "啼哭" (tíkū) mang nghĩa "Khóc", kết hợp bởi 啼 (tí - đề): "Khóc" + 哭 (kū - khốc): "khóc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 啼: Mở miệng (口) cất tiếng kêu vang vọng lên tận trời cao (帝) là tiếng chim kêu hay tiếng khóc (啼). • Chữ 哭: Hai cái miệng (口口) cùng òa lên nức nở thảm thiết như tiếng chó sủa (犬) giữa đêm khuya là hình ảnh người đang bật khóc (哭).

Thành phần cấu tạo

啼哭
tíkū
Khóc
啼
tí • đề
Khóc
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
帝
Bộ Đế
Hình bàn thờ tế trời / âm đọc (bên phải)
哭
kū • khốc
khóc
口口
Hai miệng
Hai mắt (phía trên)
犬
Bộ Khuyển
Con chó, ý chỉ tiếng kêu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Khóc
Ví dụ (3)
bǎobao宝宝zài在yèlǐ夜里tíkū啼哭。
Em bé khóc vào ban đêm.
The baby cried during the night.
tīngdào听到háizi孩子tíkū啼哭,māma妈妈mǎshàng马上xǐng醒le了。
Nghe tiếng trẻ khóc, mẹ lập tức tỉnh dậy.
Hearing the child crying, the mother woke up immediately.
tíkū啼哭shēng声cóng从fángjiān房间lǐ里chuán传chūlái出来。
Tiếng khóc truyền ra từ trong phòng.
The sound of crying came from inside the room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây