ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
泣
qì
khóc, rơi lệ
Hán việt: khấp
丶丶一丶一丶ノ一
8
阵, 场
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Đứng (立) lặng người nhìn theo bóng người thân đi xa mà những giọt nước mắt (氵) cứ thế tuôn rơi không thành tiếng là khóc thầm, rơi lệ (泣).

Thành phần cấu tạo

泣
qì
khóc, rơi lệ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khóc, rơi lệ
Ví dụ (5)
tīngdào听到zhè这gè个huài坏xiāoxi消息,tā她rěn忍bú不zhù住kūqì哭泣qǐlái起来。
Nghe được tin xấu này, cô ấy không kìm được mà bật khóc.
Hearing the bad news, she couldn't help crying.
dāng当tā他nádào拿到lùqǔ录取tōngzhīshū通知书shí时,tā他xǐ喜jí极ér而qì泣。
Khi nhận được giấy báo trúng tuyển, anh ấy đã khóc vì quá đỗi vui mừng.
When he received the admission letter, he cried tears of joy.
nà那gè个mílù迷路de的xiǎo小nǚhái女孩zài在jiǎoluò角落lǐ里ànzì暗自chōuqì抽泣。
Cô bé đi lạc đó đang thầm thút thít trong góc.
The little girl who had lost her way was sobbing quietly in the corner.
fángjiān房间lǐ里ānjìng安静de得zhǐ只néng能tīngdào听到tā她de的chuòqìshēng啜泣声。
Trong phòng yên tĩnh đến mức chỉ có thể nghe thấy tiếng nức nở của cô ấy.
The room was so quiet that only her sobbing could be heard.
kàndào看到duōnián多年bú不jiàn见de的mǔqīn母亲,tā他jīdòng激动de得qì泣bù不chéng成shēng声。
Nhìn thấy người mẹ nhiều năm không gặp, anh ấy xúc động khóc không thành tiếng.
Seeing his mother again after many years, he was so overcome with emotion that he choked back his tears.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây