泣
丶丶一丶一丶ノ一
8
阵, 场
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đứng (立) lặng người nhìn theo bóng người thân đi xa mà những giọt nước mắt (氵) cứ thế tuôn rơi không thành tiếng là khóc thầm, rơi lệ (泣).
Thành phần cấu tạo
泣
khóc, rơi lệ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:khóc, rơi lệ
Ví dụ (5)
听到这个坏消息,她忍不住哭泣起来。
Nghe được tin xấu này, cô ấy không kìm được mà bật khóc.
Hearing the bad news, she couldn't help crying.
当他拿到录取通知书时,他喜极而泣。
Khi nhận được giấy báo trúng tuyển, anh ấy đã khóc vì quá đỗi vui mừng.
When he received the admission letter, he cried tears of joy.
那个迷路的小女孩在角落里暗自抽泣。
Cô bé đi lạc đó đang thầm thút thít trong góc.
The little girl who had lost her way was sobbing quietly in the corner.
房间里安静得只能听到她的啜泣声。
Trong phòng yên tĩnh đến mức chỉ có thể nghe thấy tiếng nức nở của cô ấy.
The room was so quiet that only her sobbing could be heard.
看到多年不见的母亲,他激动得泣不成声。
Nhìn thấy người mẹ nhiều năm không gặp, anh ấy xúc động khóc không thành tiếng.
Seeing his mother again after many years, he was so overcome with emotion that he choked back his tears.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây