ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
契
qì / qiè
Hợp đồng; giao ước
Hán việt: khế
一一一丨フノ一ノ丶
9
张
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Hai bên cùng dùng dao (刀) khắc những vạch chữ (丰) lên thẻ gỗ để lập lời cam kết lớn (大) thành bản hợp đồng, giao ước (契).

Thành phần cấu tạo

契
qì / qiè
Hợp đồng; giao ước
丰
Chữ Phong
Những vạch khắc ghi số lượng (phía trên bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao khắc chữ trên thẻ gỗ (phía trên bên phải)
大
Bộ Đại
Con người dang rộng tay cam kết lớn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'qì')
Nghĩa:Hợp đồng; giao ước
Ví dụ (5)
wǒmen我们yǐjīng已经qiāndìng签订le了shāngyè商业qìyuē契约。
Chúng tôi đã ký kết hợp đồng thương mại.
We have already signed a business contract.
tāmen他们liǎng两rén人zài在gōngzuò工作shàng上pèihé配合de得hěn很mòqì默契。
Hai người họ phối hợp trong công việc rất ăn ý.
The two of them work together with great tacit understanding.
zhè这zhāng张dìqì地契zhèngmíng证明le了zhè这kuài块tǔdì土地de的suǒyǒuquán所有权。
Tờ khế ước đất này chứng minh quyền sở hữu của mảnh đất này.
This title deed proves ownership of the land.
tā他de的xiǎngfǎ想法yǔ与gōngsī公司de的fāzhǎn发展lǐniàn理念shífēn十分qìhé契合。
Suy nghĩ của anh ấy rất phù hợp với triết lý phát triển của công ty.
His ideas are highly compatible with the company's development philosophy.
mǎifáng买房hòu后yídìng一定yào要tuǒshàn妥善bǎoguǎn保管fángqì房契。
Sau khi mua nhà nhất định phải bảo quản cẩn thận khế ước nhà.
After buying a house, be sure to keep the deed in a safe place.
2
động từ (đọc 'qiè')
Nghĩa:khắc, chạm khắc (dùng như '锲')
Ví dụ (2)
xuéxí学习xūyào需要qì契ér而bù不shě舍de的jīngshén精神。
Học tập cần tinh thần kiên trì không bỏ cuộc.
Learning requires a spirit of perseverance.
tā他qì契ér而bù不shě舍de地zuānyán钻研kēxué科学nántí难题。
Anh ấy kiên trì không bỏ cuộc nghiên cứu các bài toán khoa học hóc búa.
He persevered in studying difficult scientific problems.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây