契
一一一丨フノ一ノ丶
9
张
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Hai bên cùng dùng dao (刀) khắc những vạch chữ (丰) lên thẻ gỗ để lập lời cam kết lớn (大) thành bản hợp đồng, giao ước (契).
Thành phần cấu tạo
契
Hợp đồng; giao ước
丰
Chữ Phong
Những vạch khắc ghi số lượng (phía trên bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao khắc chữ trên thẻ gỗ (phía trên bên phải)
大
Bộ Đại
Con người dang rộng tay cam kết lớn (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'qì')
Nghĩa:Hợp đồng; giao ước
Ví dụ (5)
我们已经签订了商业契约。
Chúng tôi đã ký kết hợp đồng thương mại.
We have already signed a business contract.
他们两人在工作上配合得很默契。
Hai người họ phối hợp trong công việc rất ăn ý.
The two of them work together with great tacit understanding.
这张地契证明了这块土地的所有权。
Tờ khế ước đất này chứng minh quyền sở hữu của mảnh đất này.
This title deed proves ownership of the land.
他的想法与公司的发展理念十分契合。
Suy nghĩ của anh ấy rất phù hợp với triết lý phát triển của công ty.
His ideas are highly compatible with the company's development philosophy.
买房后一定要妥善保管房契。
Sau khi mua nhà nhất định phải bảo quản cẩn thận khế ước nhà.
After buying a house, be sure to keep the deed in a safe place.
2
động từ (đọc 'qiè')
Nghĩa:khắc, chạm khắc (dùng như '锲')
Ví dụ (2)
学习需要契而不舍的精神。
Học tập cần tinh thần kiên trì không bỏ cuộc.
Learning requires a spirit of perseverance.
他契而不舍地钻研科学难题。
Anh ấy kiên trì không bỏ cuộc nghiên cứu các bài toán khoa học hóc búa.
He persevered in studying difficult scientific problems.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây