ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
申报式保险契约
shēnbào shì bǎoxiǎn qìyuē
Hợp đồng bảo hiểm theo hình thức khai báo
Hán việt: thân báo thức bảo hiểm khế ước
—

Gợi nhớ

Từ "申报式保险契约" (shēnbào shì bǎoxiǎn qìyuē) mang nghĩa "Hợp đồng bảo hiểm theo hình thức khai báo", kết hợp bởi 申 (shēn - thân): "trình bày" + 报 (bào - báo): "báo" + 式 (shì - thức): "kiểu cách" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 契 (qì / qiè - khế): "Hợp đồng" + 约 (yuē - ước): "hẹn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 申: Hình ảnh tia chớp sáng rực phóng thẳng xuyên qua tầng mây (申) gợi ý nghĩa vươn thẳng và trình bày, khai báo rõ ràng (申). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 式: Người thợ dùng thước thợ (工) kết hợp với cọc mẫu (弋) để đóng khung tạo nên một kiểu cách và công thức chuẩn mực (式). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 契: Hai bên cùng dùng dao (刀) khắc những vạch chữ (丰) lên thẻ gỗ để lập lời cam kết lớn (大) thành bản hợp đồng, giao ước (契). • Chữ 约: Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ lời hẹn (勺), ràng buộc lời hứa gặp nhau là hẹn 约, mời.

Thành phần cấu tạo

申报式保险契约
shēnbào shì bǎoxiǎn qìyuē
Hợp đồng bảo hiểm theo hình thức khai báo
申
shēn • thân
trình bày
申
Bộ Thân
Hình tia sét xuyên qua
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
式
shì • thức
kiểu cách
弋
Bộ Dặc
Cọc, mẫu (phía trong)
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
契
qì / qiè • khế
Hợp đồng
丰
Chữ Phong
Những vạch khắc ghi số lượng (phía trên bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao khắc chữ trên thẻ gỗ (phía trên bên phải)
大
Bộ Đại
Con người dang rộng tay cam kết lớn (phía dưới)
约
yuē • ước
hẹn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
勺
Chước
Cái muỗng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hợp đồng bảo hiểm theo hình thức khai báo
Ví dụ (3)
qǐng请zài在qiānzì签字qián前zǐxì仔细yuèdú阅读shēnbào申报shì式bǎoxiǎn保险qìyuē契约。
Hãy đọc kỹ hợp đồng bảo hiểm theo hình thức khai báo trước khi ký.
Please read the reporting insurance contract carefully before signing.
shēnbào申报shì式bǎoxiǎn保险qìyuē契约yǐjīng已经fù附zài在hétong合同hòumiàn后面。
Hợp đồng bảo hiểm theo hình thức khai báo đã được đính kèm sau hợp đồng.
The reporting insurance contract has been attached to the back of the contract.
kèhù客户yāoqiú要求jiěshì解释shēnbào申报shì式bǎoxiǎn保险qìyuē契约lǐ里de的zhòngdiǎn重点。
Khách hàng yêu cầu giải thích các điểm chính trong hợp đồng bảo hiểm theo hình thức khai báo.
The client requested an explanation of the key points in the reporting insurance contract.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây