ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
担保契据
dānbǎo qìjù
Chứng thư bảo đảm
Hán việt: đam bảo khế cứ
—

Gợi nhớ

Từ "担保契据" (dānbǎo qìjù) mang nghĩa "Chứng thư bảo đảm", kết hợp bởi 担 (dān - đam): "mang" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 契 (qì / qiè - khế): "Hợp đồng" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 担: Đôi bàn tay (扌) phải gánh vác công việc nặng nhọc ngay từ lúc bình minh (旦) mới ló rạng, nghĩa là mang, vác, đảm nhận (担). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 契: Hai bên cùng dùng dao (刀) khắc những vạch chữ (丰) lên thẻ gỗ để lập lời cam kết lớn (大) thành bản hợp đồng, giao ước (契). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据).

Thành phần cấu tạo

担保契据
dānbǎo qìjù
Chứng thư bảo đảm
担
dān • đam
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
契
qì / qiè • khế
Hợp đồng
丰
Chữ Phong
Những vạch khắc ghi số lượng (phía trên bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao khắc chữ trên thẻ gỗ (phía trên bên phải)
大
Bộ Đại
Con người dang rộng tay cam kết lớn (phía dưới)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chứng thư bảo đảm
Ví dụ (2)
shuāngfāng双方zài在lǜshī律师de的jiànzhèng见证xià下qiānshǔ签署le了dānbǎo担保qì契jù据。
Hai bên đã ký kết chứng thư bảo đảm dưới sự chứng kiến của luật sư.
Both parties signed the deed of covenant in the presence of a lawyer.
zhè这fèn份dānbǎo担保qì契jù据shì是pàndìng判定zhàiwù债务zérèn责任de的zhòngyào重要yījù依据。
Bản chứng thư bảo đảm này là căn cứ quan trọng để xác định trách nhiệm nợ.
This deed of covenant is an important basis for determining debt liability.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây