迄
ノ一フ丶フ丶
6
HSK 3
Phó từ
Gợi nhớ
Bước chân (辶) kiên trì đi mãi như người hành khất (乞) không ngừng nghỉ từ xưa cho đến tận ngày nay (迄).
Thành phần cấu tạo
迄
Cho đến
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
乞
Khất
Xin / âm đọc (phía trên)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:Cho đến
Ví dụ (5)
迄今为止,我们还没有收到任何消息。
Cho đến nay, chúng tôi vẫn chưa nhận được bất kỳ tin tức nào.
So far, we have not received any news.
这个问题迄未得到解决。
Vấn đề này cho đến nay vẫn chưa được giải quyết.
This issue has not yet been resolved.
这是迄今发现的最大的一块化石。
Đây là hóa thạch lớn nhất được phát hiện cho đến nay.
This is the largest fossil discovered to date.
搜救工作进行了三天,迄无结果。
Công tác tìm kiếm cứu nạn đã tiến hành được ba ngày, cho đến nay vẫn chưa có kết quả.
The search and rescue operation lasted for three days, but so far there have been no results.
迄今为止,该项目进展得非常顺利。
Cho đến nay, dự án này tiến triển rất thuận lợi.
So far, the project has been progressing very smoothly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây