砌
一ノ丨フ一一丨フノ
9
—
Gợi nhớ
Người thợ dùng dao cắt gọt (切) những viên gạch đá (石) cho vuông vức rồi xếp khít vào nhau để xây bậc thềm, xây tường (砌).
Thành phần cấu tạo
砌
xây bằng gạch đá và xi măng
石
Bộ Thạch
Gạch đá cứng chắc
切
Chữ Thiết
Cắt gọt khớp nhau / âm đọc
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:xây bằng gạch đá và xi măng
Ví dụ (3)
工人们用砖砌起了一道矮墙。
Các công nhân dùng gạch xây nên một bức tường thấp.
Workers built a low wall with bricks.
后院砌了一个小小的水池。
Sân sau xây một bể nước nho nhỏ.
A small water pool was built in the backyard.
修砌老旧的台阶。
Sửa sang xây lại các bậc thang cũ.
Repair and mason old steps.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây