ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
砌
qì
xây bằng gạch đá và xi măng
Hán việt: thế
一ノ丨フ一一丨フノ
9
—

Gợi nhớ

Người thợ dùng dao cắt gọt (切) những viên gạch đá (石) cho vuông vức rồi xếp khít vào nhau để xây bậc thềm, xây tường (砌).

Thành phần cấu tạo

砌
qì
xây bằng gạch đá và xi măng
石
Bộ Thạch
Gạch đá cứng chắc
切
Chữ Thiết
Cắt gọt khớp nhau / âm đọc

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:xây bằng gạch đá và xi măng
Ví dụ (3)
gōngrén工人men们yòng用zhuān砖qì砌qǐ起le了yídào一道ǎiqiáng矮墙。
Các công nhân dùng gạch xây nên một bức tường thấp.
Workers built a low wall with bricks.
hòuyuàn后院qì砌le了yí一gè个xiǎoxiǎo小小de的shuǐchí水池。
Sân sau xây một bể nước nho nhỏ.
A small water pool was built in the backyard.
xiū修qì砌lǎo老jiù旧de的táijiē台阶。
Sửa sang xây lại các bậc thang cũ.
Repair and mason old steps.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây