ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
砌筑
qì zhù
xây gạch, thi công xây tường
Hán việt: thế trúc
—

Gợi nhớ

Từ "砌筑" (qì zhù) mang nghĩa "xây gạch, thi công xây tường", kết hợp bởi 砌 (qì - thế): "xây bằng gạch đá và xi măng" + 筑 (zhù / zhú - trúc): "xây dựng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 砌: Người thợ dùng dao cắt gọt (切) những viên gạch đá (石) cho vuông vức rồi xếp khít vào nhau để xây bậc thềm, xây tường (砌). • Chữ 筑: Dùng những thân tre già (⺮) buộc chặt để củng cố nền móng thật vững vàng (巩) khi tiến hành xây dựng công trình (筑).

Thành phần cấu tạo

砌筑
qì zhù
xây gạch, thi công xây tường
砌
qì • thế
xây bằng gạch đá và xi măng
石
Bộ Thạch
Gạch đá cứng chắc
切
Chữ Thiết
Cắt gọt khớp nhau / âm đọc
筑
zhù / zhú • trúc
xây dựng
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
巩
Chữ Củng
củng cố, tăng cường (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:xây gạch, thi công xây tường
Ví dụ (5)
gōngrén工人zhèngzài正在shúliànde熟练地qìzhù砌筑qiángtǐ墙体。
Công nhân đang thành thạo xây tường gạch.
Workers are skillfully laying brick walls.
xīnjiàn新建de的fángwū房屋xūyào需要yòngxīn用心qìzhù砌筑。
Ngôi nhà mới xây cần được thi công cẩn thận.
The newly built house needs to be carefully constructed.
shīfu师傅ànzhào按照túzhǐ图纸qìzhù砌筑wéiqiáng围墙。
Thợ cả theo bản vẽ xây tường rào.
The master built the boundary wall according to the drawings.
zhè这xiàng项gōngchéng工程de的qìzhù砌筑zhìliàng质量fēicháng非常gāo高。
Chất lượng xây gạch của công trình này rất cao.
The masonry quality of this project is very high.
qìzhù砌筑cáiliào材料yǐjīng已经yùndào运到le了gōngdì工地。
Vật liệu công tác xây gạch đã được chở tới công trường.
Masonry materials have been delivered to the construction site.
2
Danh từ
Nghĩa:công tác xây gạch, hạng mục xây dựng

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây