ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迄今为止
qìjīnwéizhǐ
cho đến nay, đến nay, tính đến nay, cho tới bây giờ.
Hán việt: hất kim vi chỉ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "迄今为止" (qìjīnwéizhǐ) mang nghĩa "cho đến nay", kết hợp bởi 迄 (qì - hất): "Cho đến" + 今 (jīn - kim): "bây giờ" + 为 (wèi / wéi - vi): "vì" + 止 (zhǐ - chỉ): "Dừng lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迄: Bước chân (辶) kiên trì đi mãi như người hành khất (乞) không ngừng nghỉ từ xưa cho đến tận ngày nay (迄). • Chữ 今: Khi mọi người cùng tập hợp lại (亼) ngay tại vạch thời gian trước mắt (一), đó chính là khoảnh khắc bây giờ, hôm nay (今). • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为). • Chữ 止: Hình ảnh bàn chân với các ngón chân đặt vững chãi trên mặt đất, không bước tiếp nữa mà đứng yên dừng lại (止).

Thành phần cấu tạo

迄今为止
qìjīnwéizhǐ
cho đến nay
迄
qì • hất
Cho đến
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
乞
Khất
Xin / âm đọc (phía trên)
今
jīn • kim
bây giờ
亼
Bộ Tập
Tập hợp, gom lại
一
Bộ Nhất
Một vạch thời khắc
为
wèi / wéi • vi
vì
丶
Bộ Chủ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu
止
zhǐ • chỉ
Dừng lại
止
Bộ Chỉ
Hình bàn chân đứng yên một chỗ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / phó từ
Nghĩa:cho đến nay, đến nay, tính đến nay, cho tới bây giờ.
Ví dụ (5)
zhè这shì是qìjīnwéizhǐ迄今为止wǒ我kànguò看过de的zuìhǎo最好de的yí一bù部diànyǐng电影。
Đây là bộ phim hay nhất mà tôi từng xem tính cho đến nay.
This is the best movie I have seen so far.
qìjīnwéizhǐ迄今为止,wǒmen我们yào要zhǎo找de的dá'àn答案hái还méiyǒu没有zhǎodào找到。
Cho đến nay, đáp án chúng ta cần tìm vẫn chưa tìm thấy.
So far, we still have not found the answer we are looking for.
zhè这yě也shì是gāi该gōngsī公司qìjīnwéizhǐ迄今为止zuì最dà大de的yì一bǐ笔tóuzī投资。
Đây cũng là khoản đầu tư lớn nhất của công ty này tính đến thời điểm hiện tại.
This is also the company's largest investment so far.
qìjīnwéizhǐ迄今为止,yíqièdōuzài一切都在àn按jìhuà计划jìnxíng进行。
Cho đến giờ, mọi việc đều đang tiến hành theo kế hoạch.
So far, everything is going according to plan.
zhè这shì是rénlèi人类kǎogǔ考古shǐ史shàng上qìjīnwéizhǐ迄今为止zuì最zhòngdà重大de的fāxiàn发现。
Đây là phát hiện trọng đại nhất trong lịch sử khảo cổ nhân loại tính đến nay.
This is the most significant discovery in the history of human archaeology so far.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây