ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
房契
fángqì
Khế ước nhà đất
Hán việt: phòng khế
—

Gợi nhớ

Từ "房契" (fángqì) mang nghĩa "Khế ước nhà đất", kết hợp bởi 房 (fáng - phòng): "phòng" + 契 (qì / qiè - khế): "Hợp đồng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房). • Chữ 契: Hai bên cùng dùng dao (刀) khắc những vạch chữ (丰) lên thẻ gỗ để lập lời cam kết lớn (大) thành bản hợp đồng, giao ước (契).

Thành phần cấu tạo

房契
fángqì
Khế ước nhà đất
房
fáng • phòng
phòng
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)
契
qì / qiè • khế
Hợp đồng
丰
Chữ Phong
Những vạch khắc ghi số lượng (phía trên bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao khắc chữ trên thẻ gỗ (phía trên bên phải)
大
Bộ Đại
Con người dang rộng tay cam kết lớn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khế ước nhà đất
Ví dụ (3)
zài在gǔdài古代,fángqì房契shì是zhèngmíng证明fángwū房屋suǒyǒuquán所有权de的wéiyī唯一héfǎ合法píngzhèng凭证。
Vào thời cổ đại, khế ước nhà là bằng chứng hợp pháp duy nhất để chứng minh quyền sở hữu ngôi nhà.
In ancient times, a house deed was the only legal proof of home ownership.
yéye爷爷bǎ把nà那zhāng张bǎocún保存wánhǎo完好de的bǎinián百年jiù旧fángqì房契juānzèng捐赠gěi给le了lìshǐbówùguǎn历史博物馆。
Ông nội đã hiến tặng tờ khế ước nhà cổ trăm năm được bảo quản nguyên vẹn cho bảo tàng lịch sử.
Grandpa donated that well-preserved century-old house deed to the history museum.
jiāoyì交易wánchéng完成hòu后,jiù旧fángqì房契tōngcháng通常xūyào需要gài盖shàng上guānfāng官方zhùxiāo注销yìnzhāng印章bìng并guīdàng归档bǎocún保存。
Sau khi giao dịch hoàn tất, khế ước nhà cũ thường cần được đóng dấu hủy của chính quyền và lưu hồ sơ lưu trữ.
After a transaction is completed, the old house deed usually needs to be stamped with an official cancellation seal and archived.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây