ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
契机
qìjī
cơ hội tốt, thời cơ
Hán việt: khế cơ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "契机" (qìjī) mang nghĩa "cơ hội tốt, thời cơ", kết hợp bởi 契 (qì / qiè - khế): "Hợp đồng" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 契: Hai bên cùng dùng dao (刀) khắc những vạch chữ (丰) lên thẻ gỗ để lập lời cam kết lớn (大) thành bản hợp đồng, giao ước (契). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

契机
qìjī
cơ hội tốt, thời cơ
契
qì / qiè • khế
Hợp đồng
丰
Chữ Phong
Những vạch khắc ghi số lượng (phía trên bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao khắc chữ trên thẻ gỗ (phía trên bên phải)
大
Bộ Đại
Con người dang rộng tay cam kết lớn (phía dưới)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cơ hội tốt, thời cơ
Ví dụ (5)
jīngjì经济wēijī危机yě也kěyǐ可以chéngwéi成为gǎigé改革de的qìjī契机。
Khủng hoảng kinh tế cũng có thể trở thành cơ hội tốt cho cải cách.
An economic crisis can also become an opportunity for reform.
tāmen他们yǐ以zhè这cì次shìjiàn事件wèi为qìjī契机,gǎishàn改善le了gōngsī公司de的xíngxiàng形象。
Họ đã lấy sự kiện lần này làm thời cơ để cải thiện hình ảnh của công ty.
They used this incident as an opportunity to improve the company's image.
zhè这cì次huìyì会议wèi为shuāngfāng双方de的hézuò合作tígōng提供le了yí一gè个liánghǎo良好de的qìjī契机。
Cuộc họp lần này đã cung cấp một cơ hội tốt cho sự hợp tác giữa hai bên.
This meeting provided a good opportunity for cooperation between the two sides.
wǒmen我们bìxū必须zhuāzhù抓住zhè这gè个lìshǐ历史qìjī契机,dàlì大力fāzhǎn发展jīngjì经济。
Chúng ta phải nắm bắt thời cơ lịch sử này để ra sức phát triển kinh tế.
We must seize this historic opportunity to vigorously develop the economy.
zhè这cì次shībài失败fǎn'ér反而chéng成le了tā他huòdé获得chénggōng成功de的qìjī契机。
Thất bại lần này trái lại đã trở thành cơ hội tốt để anh ấy đạt được thành công.
This failure instead became the opportunity that led him to success.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây