ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
埋藏
máicáng
chôn giấu, tàng trữ trong lòng đất
Hán việt: mai tàng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "埋藏" (máicáng) mang nghĩa "chôn giấu, tàng trữ trong lòng đất", kết hợp bởi 埋 (mái / mán - mai): "chôn" + 藏 (cáng / zàng - tàng): "giấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 埋: Đào một lớp đất dày (土) ở ngoài làng xóm (里) để vùi lấp và chôn cất đồ vật sâu dưới lòng đất (埋). • Chữ 藏: Dưới lớp cỏ cây rậm rạp (艹) là nơi người xưa khéo léo đem của cải quý giá vào cất kín (臧), gợi nghĩa giấu đi, cất trữ và kho tàng (藏).

Thành phần cấu tạo

埋藏
máicáng
chôn giấu, tàng trữ trong lòng đất
埋
mái / mán • mai
chôn
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
藏
cáng / zàng • tàng
giấu
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
臧
Tang
Giấu / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chôn giấu, tàng trữ trong lòng đất
Ví dụ (5)
zhè这piàn片tǔdì土地xià下máicáng埋藏zhe着fēngfù丰富de的méitàn煤炭zīyuán资源。
Dưới mảnh đất này có chôn giấu nguồn tài nguyên than đá phong phú.
Rich coal resources are buried beneath this land.
chuánshuō传说zhè这zuò座shān山shàng上máicáng埋藏zhe着gǔdài古代de的bǎozàng宝藏。
Tương truyền trên ngọn núi này có chôn giấu kho báu thời cổ đại.
Legend has it that ancient treasure is buried in this mountain.
tā他bǎ把zhè这gè个mìmì秘密shēnshēn深深de地máicáng埋藏zài在xīndǐ心底。
Anh ấy chôn giấu bí mật này thật sâu trong tận đáy lòng.
He buried this secret deep in his heart.
nàxiē那些tòngkǔ痛苦de的huíyì回忆yǐjīng已经bèi被tā她máicáng埋藏zài在suìyuè岁月lǐ里。
Những ký ức đau buồn đó đã bị cô ấy chôn vùi trong năm tháng.
She has buried those painful memories in the passage of time.
kǎogǔxuéjiā考古学家fāxiàn发现le了máicáng埋藏zài在dìxià地下liǎngqiān两千duō多nián年de的wénwù文物。
Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra những hiện vật được chôn giấu dưới lòng đất hơn hai ngàn năm.
Archaeologists discovered cultural relics that had been buried underground for more than two thousand years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây