ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
收藏
shōucáng
sưu tầm, cất giữ, lưu trữ, tàng trữ (đồ cổ, sách quý), thêm vào mục yêu thích (mạng xã hội/web).
Hán việt: thu tàng
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "收藏" (shōucáng) mang nghĩa "Sưu tầm, bộ sưu tập", kết hợp bởi 收 (shōu - thu): "nhận" + 藏 (cáng / zàng - tàng): "giấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 藏: Dưới lớp cỏ cây rậm rạp (艹) là nơi người xưa khéo léo đem của cải quý giá vào cất kín (臧), gợi nghĩa giấu đi, cất trữ và kho tàng (藏).

Thành phần cấu tạo

收藏
shōucáng
Sưu tầm, bộ sưu tập
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
藏
cáng / zàng • tàng
giấu
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
臧
Tang
Giấu / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sưu tầm, cất giữ, lưu trữ, tàng trữ (đồ cổ, sách quý), thêm vào mục yêu thích (mạng xã hội/web).
Ví dụ (5)
zhè这wèi位lǎorén老人shōucáng收藏le了hěn很duō多gǔdǒng古董。
Ông cụ này đã sưu tầm rất nhiều đồ cổ.
The old man has collected many antiques.
zhè这fú幅huà画jíjù极具shōucáng收藏jiàzhí价值。
Bức tranh này cực kỳ có giá trị sưu tầm.
This painting is highly collectible.
wǒ我bǎ把zhè这gè个wǎngzhàn网站shōucáng收藏dào到le了liúlǎnqì浏览器de的shūqiān书签lǐ里。
Tôi đã lưu trữ (đánh dấu) trang web này vào dấu trang của trình duyệt.
I saved this website to my browser bookmarks.
zhè这shǒu首gē歌tài太hǎotīng好听le了,wǒ我bìxū必须shōucáng收藏。
Bài hát này hay quá, tôi nhất định phải lưu lại (add to favorites).
This song sounds so good that I have to save it.
guójiābówùguǎn国家博物馆shōucáng收藏le了dàliàng大量zhēnguì珍贵de的wénwù文物。
Bảo tàng quốc gia lưu giữ (sưu tầm) một lượng lớn hiện vật quý giá.
The National Museum has a large collection of precious cultural relics.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây