ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蕴藏
yùncáng
ẩn chứa, tàng trữ, chứa đựng (tài nguyên, tiềm năng), tiềm tàng.
Hán việt: uẩn tàng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "蕴藏" (yùncáng) mang nghĩa "chứa đựng", kết hợp bởi 蕴 (yùn - uẩn): "Chứa đựng" + 藏 (cáng / zàng - tàng): "giấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蕴: Dưới lớp cỏ cây xanh tốt (艹) luôn giữ được hơi ấm ôn hòa (温) là nơi đất mẹ âm thầm chứa đựng, tích trữ nguồn sống (蕴). • Chữ 藏: Dưới lớp cỏ cây rậm rạp (艹) là nơi người xưa khéo léo đem của cải quý giá vào cất kín (臧), gợi nghĩa giấu đi, cất trữ và kho tàng (藏).

Thành phần cấu tạo

蕴藏
yùncáng
chứa đựng
蕴
yùn • uẩn
Chứa đựng
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
温
Ôn
Ấm / âm đọc (phía dưới)
藏
cáng / zàng • tàng
giấu
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
臧
Tang
Giấu / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ẩn chứa, tàng trữ, chứa đựng (tài nguyên, tiềm năng), tiềm tàng.
Ví dụ (5)
zhè这piàn片hǎiyù海域yùncáng蕴藏zhe着fēngfù丰富de的shíyóu石油zīyuán资源。
Vùng biển này ẩn chứa (tàng trữ) nguồn tài nguyên dầu mỏ phong phú.
This sea area contains abundant oil resources.
niánqīngrén年轻人de的shēn身shàng上yùncáng蕴藏zhe着wúxiàn无限de的qiánlì潜力。
Trên người giới trẻ ẩn chứa tiềm lực vô hạn.
Young people possess unlimited potential.
zhèxiē这些gǔlǎo古老de的wénzì文字yùncáng蕴藏zhe着shēnkè深刻de的zhélǐ哲理。
Những văn tự cổ xưa này chứa đựng triết lý sâu sắc.
These ancient writings contain profound philosophical insights.
dàdì大地shēnchù深处yùncáng蕴藏zhe着gè各zhǒng种kuàngchǎn矿产。
Sâu trong lòng đất tàng trữ các loại khoáng sản.
Various mineral resources are buried deep within the earth.
zài在zhè这gè个píngfán平凡de的gùshì故事lǐ里,yùncáng蕴藏zhe着gǎnrén感人de的lìliàng力量。
Trong câu chuyện bình thường này ẩn chứa một sức mạnh cảm động lòng người.
This ordinary story contains a moving power.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây