ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
藏品
cángpǐn
vật sưu tập, hiện vật trong bộ sưu tập
Hán việt: tàng phẩm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "藏品" (cángpǐn) mang nghĩa "vật sưu tập, hiện vật trong bộ sưu tập", kết hợp bởi 藏 (cáng / zàng - tàng): "giấu" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 藏: Dưới lớp cỏ cây rậm rạp (艹) là nơi người xưa khéo léo đem của cải quý giá vào cất kín (臧), gợi nghĩa giấu đi, cất trữ và kho tàng (藏). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

藏品
cángpǐn
vật sưu tập, hiện vật trong bộ sưu tập
藏
cáng / zàng • tàng
giấu
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
臧
Tang
Giấu / âm đọc (phía dưới)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vật sưu tập, hiện vật trong bộ sưu tập
Ví dụ (5)
zhè这jiā家bówùguǎn博物馆yǒu有xǔduō许多zhēnguì珍贵de的cángpǐn藏品。
Bảo tàng này có rất nhiều hiện vật sưu tập quý giá.
This museum has many precious items in its collection.
zhè这shì是tā他zuì最yǐnyǐwéi'ào引以为傲de的cángpǐn藏品。
Đây là vật sưu tập mà anh ấy tự hào nhất.
This is the item in his collection that he is most proud of.
zhè这jiàn件cángpǐn藏品de的shìchǎng市场jiàzhí价值fēicháng非常gāo高。
Giá trị thị trường của hiện vật sưu tập này rất cao.
This collectible has a very high market value.
tā他jiāng将zìjǐ自己bìshēng毕生de的cángpǐn藏品quánbù全部juāngěi捐给le了guójiā国家。
Ông ấy đã hiến tặng toàn bộ vật sưu tập cả đời của mình cho nhà nước.
He donated his entire lifelong collection to the country.
xīn新zēngjiā增加de的cángpǐn藏品jiāng将yú于xiàzhōu下周zhǎnchū展出。
Các hiện vật sưu tập mới được bổ sung sẽ được trưng bày vào tuần tới.
The newly acquired collection items will go on display next week.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây