ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
品行
pǐnxíng
phẩm hạnh, hạnh kiểm, tư cách, hành vi đạo đức (biểu hiện bên ngoài).
Hán việt: phẩm hành
位
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "品行" (pǐnxíng) mang nghĩa "Hạnh kiểm", kết hợp bởi 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 行 (xíng / háng - hành): "được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行).

Thành phần cấu tạo

品行
pǐnxíng
Hạnh kiểm
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phẩm hạnh, hạnh kiểm, tư cách, hành vi đạo đức (biểu hiện bên ngoài).
Ví dụ (5)
tā他zài在xuéxiào学校lǐ里pǐnxíng品行duānzhèng端正,shēnshòu深受lǎoshī老师xǐ'ài喜爱。
Ở trường cậu ấy có phẩm hạnh đoan chính (hạnh kiểm tốt), rất được thầy cô yêu mến.
He behaves properly at school and is deeply liked by his teachers.
yīnwèi因为pǐnxíng品行bùliáng不良,tā他bèi被gōngsī公司kāichú开除le了。
Vì phẩm hạnh không tốt (hành vi xấu), anh ta đã bị công ty sa thải.
Because of his bad conduct, he was fired by the company.
zhè这jiā家gōngsī公司duì对yuángōng员工de的pǐnxíng品行yǒu有yángé严格de的yāoqiú要求。
Công ty này có yêu cầu nghiêm ngặt về phẩm hạnh (tư cách) của nhân viên.
This company has strict requirements regarding the conduct of its employees.
yí一gè个rén人de的pǐnxíng品行kěyǐ可以cóng从tā他de的yántánjǔzhǐ言谈举止zhōng中kànchū看出lái来。
Phẩm hạnh của một người có thể nhìn ra được từ lời nói cử chỉ của họ.
A person's conduct can be seen from the way they speak and behave.
fùmǔ父母bùjǐn不仅yào要guānxīn关心háizi孩子de的chéngjì成绩,hái还yào要guānzhù关注tāmen他们de的pǐnxíng品行。
Cha mẹ không chỉ phải quan tâm thành tích của con cái, mà còn phải chú ý đến hạnh kiểm của chúng.
Parents should care not only about their children's grades but also about their conduct.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây