品行
位
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "品行" (pǐnxíng) mang nghĩa "Hạnh kiểm", kết hợp bởi 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 行 (xíng / háng - hành): "được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:phẩm hạnh, hạnh kiểm, tư cách, hành vi đạo đức (biểu hiện bên ngoài).
Ví dụ (5)
他在学校里品行端正,深受老师喜爱。
Ở trường cậu ấy có phẩm hạnh đoan chính (hạnh kiểm tốt), rất được thầy cô yêu mến.
He behaves properly at school and is deeply liked by his teachers.
因为品行不良,他被公司开除了。
Vì phẩm hạnh không tốt (hành vi xấu), anh ta đã bị công ty sa thải.
Because of his bad conduct, he was fired by the company.
这家公司对员工的品行有严格的要求。
Công ty này có yêu cầu nghiêm ngặt về phẩm hạnh (tư cách) của nhân viên.
This company has strict requirements regarding the conduct of its employees.
一个人的品行可以从他的言谈举止中看出来。
Phẩm hạnh của một người có thể nhìn ra được từ lời nói cử chỉ của họ.
A person's conduct can be seen from the way they speak and behave.
父母不仅要关心孩子的成绩,还要关注他们的品行。
Cha mẹ không chỉ phải quan tâm thành tích của con cái, mà còn phải chú ý đến hạnh kiểm của chúng.
Parents should care not only about their children's grades but also about their conduct.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây