ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
埋没
máimò
chôn vùi, vùi lấp, mai một (nhân tài), bị lãng quên, che lấp.
Hán việt: mai một
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "埋没" (máimò) mang nghĩa "vùi lấp", kết hợp bởi 埋 (mái / mán - mai): "chôn" + 没 (méi - một): "Không có". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 埋: Đào một lớp đất dày (土) ở ngoài làng xóm (里) để vùi lấp và chôn cất đồ vật sâu dưới lòng đất (埋). • Chữ 没: Cánh tay người thợ lặn (殳) chìm sâu xuống dưới làn nước mênh mông (氵) mất hút nên chẳng còn tìm thấy gì, nghĩa là không có (没).

Thành phần cấu tạo

埋没
máimò
vùi lấp
埋
mái / mán • mai
chôn
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
没
méi • một
Không có
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sâu (bên trái)
殳
Bộ Thù
Cánh tay lặn xuống nước mò vật (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chôn vùi, vùi lấp, mai một (nhân tài), bị lãng quên, che lấp.
Ví dụ (5)
shì是jīnzi金子zǒng总huì会fāguāng发光de的,cáihuá才华shì是bú不huì会bèi被máimò埋没de的。
Là vàng thì sẽ luôn tỏa sáng, tài năng sẽ không bị mai một đâu.
True talent will always shine through; it will never remain buried.
dà大fēngshā风沙máimò埋没le了zhè这zuò座gǔchéng古城。
Bão cát lớn đã vùi lấp tòa thành cổ này.
Strong wind and sand buried this ancient city.
tā他bù不xiǎng想zài在zhè这gè个xiǎo小dìfang地方máimò埋没zìjǐ自己de的yìshēng一生。
Anh ấy không muốn chôn vùi cả đời mình ở cái nơi nhỏ bé này.
He did not want to bury his whole life in this small place.
lìshǐ历史de的zhēnxiàng真相bù不yīnggāi应该bèi被huǎngyán谎言máimò埋没。
Chân tướng lịch sử không nên bị những lời dối trá che lấp.
The truth of history should not be buried by lies.
wèile为了bù不máimò埋没réncái人才,gōngsī公司jiànlì建立le了wánshàn完善de的jìnshēng晋升jīzhì机制。
Để không làm mai một nhân tài, công ty đã thiết lập cơ chế thăng tiến hoàn thiện.
To ensure talent does not go unrecognized, the company has established a sound promotion system.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây