几乎没
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "几乎没" (jīhū méi) nghĩa là "gần như không", ghép bởi: 几 (jǐ): mấy + 乎 (hū): ư + 没 (méi): Không có.
Thành phần cấu tạo
几乎没
gần như không
几
乎
氵
殳
Hình ảnh:

Phân tích từ 几乎没
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:gần như không
Ví dụ (3)
为了赶在截止日期前交稿,他这几天几乎没合过眼。
Để kịp nộp bản thảo trước hạn chót, mấy ngày nay anh ấy hầu như không chợp mắt.
To submit the manuscript before the deadline, he has barely closed his eyes these past few days.
这道数学竞赛题太难了,全班几乎没有人能独立做出来。
Câu hỏi thi học sinh giỏi toán này khó quá, cả lớp hầu như không có ai tự giải ra được.
This math competition problem was so difficult that almost no one in the class could solve it independently.
冬天夜里气温骤降,深夜的街道上几乎没看到行人。
Đêm mùa đông nhiệt độ giảm đột ngột, trên đường phố đêm khuya hầu như không thấy người qua lại.
The temperature dropped sharply on the winter night, and there were almost no pedestrians to be seen on the late-night streets.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây