ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
几乎没
jīhū méi
gần như không
Hán việt: kỷ hồ một
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "几乎没" (jīhū méi) nghĩa là "gần như không", ghép bởi: 几 (jǐ): mấy + 乎 (hū): ư + 没 (méi): Không có.

Thành phần cấu tạo

几乎没
jīhū méi
gần như không
几
乎
氵
殳

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:gần như không
Ví dụ (3)
wèile为了gǎnzài赶在jiézhǐ截止rìqī日期qián前jiāogǎo交稿,tā他zhè这jǐtiān几天jīhū几乎méi没hé合guò过yǎn眼。
Để kịp nộp bản thảo trước hạn chót, mấy ngày nay anh ấy hầu như không chợp mắt.
To submit the manuscript before the deadline, he has barely closed his eyes these past few days.
zhè这dào道shùxué数学jìngsài竞赛tí题tài太nán难le了,quán全bān班jīhū几乎méiyǒu没有rén人néng能dúlì独立zuòchū做出lái来。
Câu hỏi thi học sinh giỏi toán này khó quá, cả lớp hầu như không có ai tự giải ra được.
This math competition problem was so difficult that almost no one in the class could solve it independently.
dōngtiān冬天yèlǐ夜里qìwēn气温zhòujiàng骤降,shēnyè深夜de的jiēdào街道shàng上jīhū几乎méi没kàndào看到xíngrén行人。
Đêm mùa đông nhiệt độ giảm đột ngột, trên đường phố đêm khuya hầu như không thấy người qua lại.
The temperature dropped sharply on the winter night, and there were almost no pedestrians to be seen on the late-night streets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây