ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
埋伏
máifú
mai phục, phục kích, nằm vùng, trận địa mai phục.
Hán việt: mai phục
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "埋伏" (máifú) mang nghĩa "phục kích", kết hợp bởi 埋 (mái / mán - mai): "chôn" + 伏 (fú - phục): "Ẩn nấp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 埋: Đào một lớp đất dày (土) ở ngoài làng xóm (里) để vùi lấp và chôn cất đồ vật sâu dưới lòng đất (埋). • Chữ 伏: Con người (亻) nằm rạp sát đất như chú chó săn (犬) đang rình mồi, diễn tả tư thế cúi phục hoặc ẩn nấp (伏).

Thành phần cấu tạo

埋伏
máifú
phục kích
埋
mái / mán • mai
chôn
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
伏
fú • phục
Ẩn nấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Chó (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:mai phục, phục kích, nằm vùng, trận địa mai phục.
Ví dụ (5)
dírén敌人zhòng中le了wǒmen我们de的máifú埋伏,sǔnshī损失cǎnzhòng惨重。
Kẻ địch trúng ổ mai phục của chúng ta, tổn thất nặng nề.
The enemy walked into our ambush and suffered heavy losses.
jǐngchá警察zài在zuìfàn罪犯de的bìjīngzhīlù必经之路shàng上shè设xià下le了máifú埋伏。
Cảnh sát đã thiết lập trận địa mai phục trên con đường tội phạm bắt buộc phải đi qua.
The police set up an ambush along the route the criminal was bound to take.
zhè这piàn片cónglín丛林lǐ里máifú埋伏zhe着xǔduō许多jūjīshǒu狙击手。
Trong cánh rừng này có rất nhiều lính bắn tỉa đang mai phục.
Many snipers are lying in ambush in this jungle.
wǒmen我们yào要xiǎoxīn小心,qiánmiàn前面kěnéng可能yǒu有máifú埋伏。
Chúng ta phải cẩn thận, phía trước có thể có phục kích.
We need to be careful—there may be an ambush ahead.
chángqī长期de的gāoqiángdù高强度gōngzuò工作wèi为tā他de的jiànkāng健康máifú埋伏le了yǐnhuàn隐患。
Làm việc cường độ cao trong thời gian dài đã tiềm ẩn (mai phục) những nguy cơ cho sức khỏe của anh ấy.
Years of intense work have planted hidden risks for his health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây