ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
起伏
qǐfú
nhấp nhô, gợn sóng, thăng trầm, lên xuống, biến động, phập phồng.
Hán việt: khởi phục
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Lúc thì tự mình (己) bật dậy vươn cao (走, 起 - khởi), lúc lại cúi rạp ẩn mình như người (亻) và chú chó săn (犬) nằm phục sát đất (伏 - phục), vẽ nên dáng núi non hay đường đời "nhấp nhô, lên xuống, thăng trầm" (起伏).

Thành phần cấu tạo

起伏
qǐfú
Nhấp nhô, lên xuống, thăng trầm
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
伏
fú • phục
Ẩn nấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Chó (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:nhấp nhô, gợn sóng, thăng trầm, lên xuống, biến động, phập phồng.
Ví dụ (5)
yuǎnchù远处shì是liánmián连绵qǐfú起伏de的qúnshān群山。
Phía xa là những dãy núi nhấp nhô trập trùng (liên miên không dứt).
In the distance were rolling mountain ranges.
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā他de的xīnqíng心情jiǔjiǔ久久bù不néng能píngjìng平静,sīxù思绪qǐfú起伏。
Nghe tin này, tâm trạng anh ấy hồi lâu không thể bình tĩnh, suy nghĩ cứ trào dâng (lên xuống).
Upon hearing the news, he remained unsettled for a long time, his thoughts surging.
hǎimiàn海面shàng上bōlàng波浪qǐfú起伏,xiǎochuán小船yáohuàng摇晃de得hěn很lìhai厉害。
Trên mặt biển sóng nước nhấp nhô, chiếc thuyền nhỏ chao đảo rất dữ.
The waves rose and fell on the sea, and the little boat rocked violently.
rénshēng人生zǒng总yǒu有qǐfú起伏,búyào不要yīn因yìshí一时de的shībài失败ér而qìněi气馁。
Đời người luôn có những thăng trầm, đừng vì thất bại nhất thời mà nản chí.
Life always has its ups and downs, so don't be discouraged by a temporary failure.
tā他pǎo跑wán完bù步hòu后,xiōngkǒu胸口jùliè剧烈qǐfú起伏,dàkǒu大口chuǎn喘zhe着qì气。
Sau khi chạy bộ xong, lồng ngực anh ấy phập phồng dữ dội, thở hổn hển từng ngụm lớn.
After finishing his run, his chest heaved violently as he gasped for breath.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây