起伏
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Lúc thì tự mình (己) bật dậy vươn cao (走, 起 - khởi), lúc lại cúi rạp ẩn mình như người (亻) và chú chó săn (犬) nằm phục sát đất (伏 - phục), vẽ nên dáng núi non hay đường đời "nhấp nhô, lên xuống, thăng trầm" (起伏).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 起伏
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:nhấp nhô, gợn sóng, thăng trầm, lên xuống, biến động, phập phồng.
Ví dụ (5)
远处是连绵起伏的群山。
Phía xa là những dãy núi nhấp nhô trập trùng (liên miên không dứt).
In the distance were rolling mountain ranges.
听到这个消息,他的心情久久不能平静,思绪起伏。
Nghe tin này, tâm trạng anh ấy hồi lâu không thể bình tĩnh, suy nghĩ cứ trào dâng (lên xuống).
Upon hearing the news, he remained unsettled for a long time, his thoughts surging.
海面上波浪起伏,小船摇晃得很厉害。
Trên mặt biển sóng nước nhấp nhô, chiếc thuyền nhỏ chao đảo rất dữ.
The waves rose and fell on the sea, and the little boat rocked violently.
人生总有起伏,不要因一时的失败而气馁。
Đời người luôn có những thăng trầm, đừng vì thất bại nhất thời mà nản chí.
Life always has its ups and downs, so don't be discouraged by a temporary failure.
他跑完步后,胸口剧烈起伏,大口喘着气。
Sau khi chạy bộ xong, lồng ngực anh ấy phập phồng dữ dội, thở hổn hển từng ngụm lớn.
After finishing his run, his chest heaved violently as he gasped for breath.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây