ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
掩埋
yǎn mái
Chôn cất, chôn lấp
Hán việt: yểm mai
—

Gợi nhớ

Từ "掩埋" (yǎn mái) mang nghĩa "Chôn cất, chôn lấp", kết hợp bởi 掩 (yǎn - yểm): "Che" + 埋 (mái / mán - mai): "chôn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 掩: Đưa bàn tay (扌) phủ rộng (奄) lên trên để khép cánh cửa hoặc giấu kín món đồ bên dưới, nghĩa là che đậy, đánh úp (掩). • Chữ 埋: Đào một lớp đất dày (土) ở ngoài làng xóm (里) để vùi lấp và chôn cất đồ vật sâu dưới lòng đất (埋).

Thành phần cấu tạo

掩埋
yǎn mái
Chôn cất, chôn lấp
掩
yǎn • yểm
Che
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
奄
Chữ Yểm
Che phủ, bao trùm / âm đọc (bên phải)
埋
mái / mán • mai
chôn
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chôn cất, chôn lấp
Ví dụ (3)
hóngshuǐ洪水guòhòu过后de的níshā泥沙yǎnmái掩埋le了dàpiàn大片nóngtián农田。
Bùn cát sau trận lũ lụt đã chôn lấp những cánh đồng ruộng lớn.
Mud and sand left behind by the flood buried large stretches of farmland.
zhìyuànzhě志愿者men们zhèngzài正在yǎnmái掩埋dìzhèn地震yùnànzhě遇难者de的yítǐ遗体。
Các tình nguyện viên đang chôn cất thi thể của các nạn nhân trong trận động đất.
Volunteers are burying the remains of the earthquake victims.
lìshǐ历史de的zhēn真xiàng相bú不huì会bèi被shíjiān时间yǎnmái掩埋。
Sự thật của lịch sử sẽ không bị thời gian chôn vùi.
The truth of history will not be buried by time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây