ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
埋头
mái tóu
Vùi đầu, tập trung cao độ
Hán việt: mai đầu
—

Gợi nhớ

Từ "埋头" (mái tóu) mang nghĩa "Vùi đầu, tập trung cao độ", kết hợp bởi 埋 (mái / mán - mai): "chôn" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 埋: Đào một lớp đất dày (土) ở ngoài làng xóm (里) để vùi lấp và chôn cất đồ vật sâu dưới lòng đất (埋). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

埋头
mái tóu
Vùi đầu, tập trung cao độ
埋
mái / mán • mai
chôn
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Vùi đầu, tập trung cao độ
Ví dụ (3)
tā他zhěngtiān整天máitóu埋头yú于shūběn书本zhīzhōng之中,zhǔnbèi准备jíjiāng即将dàolái到来de的kǎoshì考试。
Cậu ấy cả ngày vùi đầu vào sách vở, chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới.
He buries himself in his books all day, preparing for the upcoming exam.
kēxuéjiā科学家men们zhèngzài正在shíyànshì实验室lǐ里máitóukǔgàn埋头苦干。
Các nhà khoa học đang vùi đầu làm việc chăm chỉ trong phòng thí nghiệm.
The scientists are immersing themselves in hard work in the laboratory.
zhǐyào只要nǐ你máitóu埋头zuòshì做事,jiù就yídìng一定néng能qǔdé取得hǎo好chéngjì成绩。
Chỉ cần bạn chú tâm làm việc, chắc chắn sẽ đạt được thành tích tốt.
As long as you keep your head down and focus on your work, you will definitely achieve good results.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây