曼
丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
11
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Từ lúc mặt trời lên (日) qua mắt lưới thời gian (罒) bàn tay (又) vẫn miệt mài kéo sợi ngân dài mãi (曼).
Thành phần cấu tạo
曼
dài, kéo dài
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải, lặp lại (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:dài, kéo dài
Ví dụ (5)
群山向远方曼延,似乎没有尽头。
Dãy núi kéo dài về phía xa, dường như không có điểm dừng.
The mountains stretch far into the distance, seeming to have no end.
路曼曼其修远兮,吾将上下而求索。
Con đường phía trước dài đằng đẵng, ta sẽ dấn bước lên xuống để tìm kiếm (chân lý).
The road ahead is long and far; I will search high and low.
这是一条曼长的古道,充满了历史的痕迹。
Đây là một con đường cổ kéo dài, chứa đầy những dấu tích của lịch sử.
This is a long ancient path, full of traces of history.
他曼声长吟,抒发内心的感慨。
Anh ấy cất giọng ngâm kéo dài, bày tỏ nỗi niềm xúc động trong lòng.
He chanted slowly in a drawn-out tone, expressing the feelings in his heart.
岁月曼衍,那段记忆依然清晰。
Năm tháng kéo dài trôi qua, đoạn ký ức đó vẫn vô cùng rõ nét.
As the years have stretched on, that memory remains vivid.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây