ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
土库曼斯坦
Tǔkùmànsītǎn
Turkmenistan
Hán việt: thổ khố mạn tư thản
—

Gợi nhớ

Từ "土库曼斯坦" (Tǔkùmànsītǎn) mang nghĩa "Turkmenistan", kết hợp bởi 土 (tǔ - thổ): "Đất" + 库 (kù - khố): "Kho" + 曼 (màn - mạn): "dài" + 斯 (sī - tư): "này" + 坦 (tǎn - thản): "Bằng phẳng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 土: Nét sổ thẳng vươn lên từ hai tầng ngang tượng trưng cho mầm cây đâm chồi từ lòng đất mẹ nuôi dưỡng vạn vật là đất đai (土). • Chữ 库: Gian nhà mái rộng (广) được xây dựng kiên cố để cất giữ xe cộ (车) và hàng hóa chính là nhà kho (库). • Chữ 曼: Từ lúc mặt trời lên (日) qua mắt lưới thời gian (罒) bàn tay (又) vẫn miệt mài kéo sợi ngân dài mãi (曼). • Chữ 斯: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chẻ tre đan chiếc sàng (其) ngay tại chỗ này, dùng để chỉ điều này, như thế (斯). • Chữ 坦: Mặt đất (土) trải dài mênh mông dưới ánh mặt trời buổi sớm (旦) hiện ra vô cùng rộng rãi và bằng phẳng (坦).

Thành phần cấu tạo

土库曼斯坦
Tǔkùmànsītǎn
Turkmenistan
土
tǔ • thổ
Đất
土
Bộ Thổ
Hình lớp đất với cây mọc trên mặt
库
kù • khố
Kho
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)
曼
màn • mạn
dài
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải, lặp lại (phía dưới)
斯
sī • tư
này
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)
坦
tǎn • thản
Bằng phẳng
土
Bộ Thổ
Hình lớp đất với cây mọc trên mặt
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Turkmenistan
Ví dụ (3)
tā他láizì来自tǔkùmànsītǎn土库曼斯坦。
Anh ấy đến từ Turkmenistan.
He comes from Turkmenistan.
tǔkùmànsītǎn土库曼斯坦de的wénhuà文化hěn很yǒu有tèsè特色。
Văn hóa của Turkmenistan rất có nét riêng.
Turkmenistan's culture is very distinctive.
wǒmen我们zài在dìtú地图shàng上zhǎodào找到le了tǔkùmànsītǎn土库曼斯坦。
Chúng tôi đã tìm thấy Turkmenistan trên bản đồ.
We found Turkmenistan on the map.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây