ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
墨水
mòshuǐ
Mực, mực in
Hán việt: mặc thủy
瓶
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "墨水" (mòshuǐ) mang nghĩa "Mực, mực in", kết hợp bởi 墨 (mò - mặc): "mực" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 墨: Lấy muội than màu đen (黑) trộn đều với đất mịn (土) và keo thơm để nén thành thỏi mực viết chữ (墨). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水).

Thành phần cấu tạo

墨水
mòshuǐ
Mực, mực in
墨
mò • mặc
mực
黑
Bộ Hắc
Màu đen (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mực, mực in
Ví dụ (3)
gāngbǐ钢笔lǐ里de的mòshuǐ墨水yòngwán用完le了。
Mực trong bút máy đã hết.
The ink in the fountain pen has run out.
dǎyìnjī打印机xūyào需要huàn换mòshuǐ墨水。
Máy in cần thay mực.
The printer needs an ink replacement.
mòshuǐ墨水dī滴zài在wénjiàn文件shàng上le了。
Mực nhỏ lên tài liệu rồi.
Ink dripped onto the document.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây