ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
莫代尔
mòdài'ěr
Vải Modal
Hán việt: mạc đại nhĩ
—

Gợi nhớ

Từ "莫代尔" (mòdài'ěr) mang nghĩa "Vải Modal", kết hợp bởi 莫 (mò - mạc): "đừng" + 代 (dài - đại): "thế hệ" + 尔 (ěr - nhĩ): "ngươi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 莫: Mặt trời (日) đã khuất sâu dưới đồng cỏ lớn (艹) và rừng cây (大), trời đã tối mịt nên đừng, chớ đi xa (莫). • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 尔: Mũi tên nhỏ bắn thẳng về phía trước mặt để chỉ đích danh người đang đứng đối diện chính là đại từ ngươi, bạn (尔).

Thành phần cấu tạo

莫代尔
mòdài'ěr
Vải Modal
莫
mò • mạc
đừng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
旲
Chữ Đài
Ánh nắng mặt trời (phía dưới)
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
尔
ěr • nhĩ
ngươi
尔
Giản thể từ 爾
Hình vật trang trí rực rỡ (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vải Modal
Ví dụ (3)
shèjìshī设计师xuǎnyòng选用le了mòdài'ěr莫代尔zuò做wàitào外套。
Nhà thiết kế chọn vải Modal để làm áo khoác.
The designer chose Modal to make the coat.
mòdài'ěr莫代尔de的shǒugǎn手感hé和hòudù厚度dōu都yào要xiān先quèrèn确认。
Cần xác nhận trước cảm giác tay và độ dày của vải Modal.
Both the feel and thickness of the Modal need to be confirmed first.
cǎigòubù采购部zhèngzài正在bǐjiào比较jǐ几zhǒng种mòdài'ěr莫代尔。
Bộ phận mua hàng đang so sánh vài loại vải Modal.
The purchasing department is comparing several types of Modal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây