ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
约莫
yuē mo
Khoảng chừng, ước chừng
Hán việt: ước mạc
—

Gợi nhớ

Từ "约莫" (yuē mo) mang nghĩa "Khoảng chừng, ước chừng", kết hợp bởi 约 (yuē - ước): "hẹn" + 莫 (mò - mạc): "đừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 约: Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ lời hẹn (勺), ràng buộc lời hứa gặp nhau là hẹn 约, mời. • Chữ 莫: Mặt trời (日) đã khuất sâu dưới đồng cỏ lớn (艹) và rừng cây (大), trời đã tối mịt nên đừng, chớ đi xa (莫).

Thành phần cấu tạo

约莫
yuē mo
Khoảng chừng, ước chừng
约
yuē • ước
hẹn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
勺
Chước
Cái muỗng / âm đọc (nằm bên phải)
莫
mò • mạc
đừng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
旲
Chữ Đài
Ánh nắng mặt trời (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Khoảng chừng, ước chừng
Ví dụ (3)
tā他yuēmò约莫yǒu有wǔshí五十suì岁zuǒyòu左右,jīngshén精神kàn看qǐlái起来fēicháng非常hǎo好。
Ông ấy ước chừng khoảng năm mươi tuổi, tinh thần trông rất tốt.
He is roughly fifty years old, and looks to be in great spirits.
cóng从zhèlǐ这里zǒudào走到huǒchēzhàn火车站,yuēmò约莫xūyào需要èrshí二十fēnzhōng分钟。
Từ đây đi bộ đến ga tàu hỏa ước chừng cần hai mươi phút.
Walking from here to the train station takes about twenty minutes.
jùhuì聚会dàgài大概zài在bādiǎn八点kāishǐ开始,tā他yuēmò约莫nà那gè个shíhou时候huì会dào到。
Buổi tụ tập bắt đầu vào khoảng 8 giờ, anh ấy ước chừng tầm đó sẽ đến.
The party starts at around eight o'clock, and he will probably arrive around that time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây