莫扎特
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "莫扎特" (mòzhātè) mang nghĩa "Mozart (nhà soạn nhạc)", kết hợp bởi 莫 (mò - mạc): "đừng" + 扎 (zhā / zā / zhá - trát): "đâm" + 特 (tè - đặc): "Đặc biệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 莫: Mặt trời (日) đã khuất sâu dưới đồng cỏ lớn (艹) và rừng cây (大), trời đã tối mịt nên đừng, chớ đi xa (莫). • Chữ 扎: Bàn tay (扌) cầm sợi dây uốn cong (乚) quấn chặt quanh bó củi hoặc cầm kim châm xuống, chỉ hành động buộc, bó, đâm, chích (扎). • Chữ 特: Con Trâu (牛) ở Chùa (寺) là con vật Đặc biệt (特).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mozart (nhà soạn nhạc)
Ví dụ (3)
莫扎特是一位著名作曲家。
Mozart là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.
Mozart was a famous composer.
她喜欢听莫扎特的音乐。
Cô ấy thích nghe nhạc của Mozart.
She likes listening to Mozart's music.
老师介绍了莫扎特的童年。
Giáo viên giới thiệu thời thơ ấu của Mozart.
The teacher introduced Mozart's childhood.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây