ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
莫扎特
mòzhātè
Mozart (nhà soạn nhạc)
Hán việt: mạc trát đặc
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "莫扎特" (mòzhātè) mang nghĩa "Mozart (nhà soạn nhạc)", kết hợp bởi 莫 (mò - mạc): "đừng" + 扎 (zhā / zā / zhá - trát): "đâm" + 特 (tè - đặc): "Đặc biệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 莫: Mặt trời (日) đã khuất sâu dưới đồng cỏ lớn (艹) và rừng cây (大), trời đã tối mịt nên đừng, chớ đi xa (莫). • Chữ 扎: Bàn tay (扌) cầm sợi dây uốn cong (乚) quấn chặt quanh bó củi hoặc cầm kim châm xuống, chỉ hành động buộc, bó, đâm, chích (扎). • Chữ 特: Con Trâu (牛) ở Chùa (寺) là con vật Đặc biệt (特).

Thành phần cấu tạo

莫扎特
mòzhātè
Mozart (nhà soạn nhạc)
莫
mò • mạc
đừng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
旲
Chữ Đài
Ánh nắng mặt trời (phía dưới)
扎
zhā / zā / zhá • trát
đâm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
乚
Ất (biến thể)
Nét cong buộc (nằm bên phải)
特
tè • đặc
Đặc biệt
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (bên trái)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mozart (nhà soạn nhạc)
Ví dụ (3)
mòzhātè莫扎特shì是yí一wèi位zhùmíng著名zuòqǔjiā作曲家。
Mozart là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.
Mozart was a famous composer.
tā她xǐhuan喜欢tīng听mòzhātè莫扎特de的yīnyuè音乐。
Cô ấy thích nghe nhạc của Mozart.
She likes listening to Mozart's music.
lǎoshī老师jièshào介绍le了mòzhātè莫扎特de的tóngnián童年。
Giáo viên giới thiệu thời thơ ấu của Mozart.
The teacher introduced Mozart's childhood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây