ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
莫非
mòfēi
chẳng lẽ, lẽ nào
Hán việt: mạc phi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "莫非" (mòfēi) mang nghĩa "chẳng lẽ, lẽ nào", kết hợp bởi 莫 (mò - mạc): "đừng" + 非 (fēi - phi): "Không". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 莫: Mặt trời (日) đã khuất sâu dưới đồng cỏ lớn (艹) và rừng cây (大), trời đã tối mịt nên đừng, chớ đi xa (莫). • Chữ 非: Hai hàng cánh chim xòe ngược hướng nhau sang hai bên biểu thị sự đối lập, trái ngược và phủ định: không phải (非).

Thành phần cấu tạo

莫非
mòfēi
chẳng lẽ, lẽ nào
莫
mò • mạc
đừng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
旲
Chữ Đài
Ánh nắng mặt trời (phía dưới)
非
fēi • phi
Không
非
Bộ Phi
Hình hai cánh chim tách ra hai hướng ngược nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:chẳng lẽ, lẽ nào
Ví dụ (5)
mòfēi莫非tā他bù不zhīdào知道zhè这jiàn件shì事?
Chẳng lẽ anh ấy không biết chuyện này sao?
Could it be that he doesn't know about this?
dōu都zhème这么wǎn晚le了hái还méi没huílái回来,mòfēi莫非chū出le了shénme什么shì事?
Đã muộn thế này rồi mà vẫn chưa về, lẽ nào đã xảy ra chuyện gì rồi?
It's already so late and he still hasn't come back—could something have happened?
tiān天yīnchén阴沉chén沉de的,mòfēi莫非yào要xiàyǔ下雨le了?
Trời âm u thế này, chẳng lẽ sắp mưa sao?
The sky is so overcast—could it be about to rain?
nǐ你yìzhí一直bù不shuōhuà说话,mòfēi莫非shì是shēng生wǒ我de的qì气le了?
Cậu cứ im lặng mãi, lẽ nào đang giận mình sao?
You haven't said a word this whole time—could it be that you're angry with me?
mòfēi莫非zhè这shì是shàngtiān上天zhùdìng注定de的yuánfèn缘分?
Chẳng lẽ đây là duyên phận do ông trời sắp đặt?
Could this be a bond destined by heaven?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây